ŠK Slovan Bratislava
Slovakia
Thứ hạng hiện tại Bảng UEFA Champions League
ŠK Slovan Bratislava đang xếp thứ 35 trên tổng 36 đội, với 0 điểm sau 1 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 1
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Slovan Bratislava trên bảng xếp hạng
Slovan Bratislava xếp thứ 4 và chỉ kém ngôi đầu 6 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 5 thắng, 2 hoà và 2 thua. Tốc độ tích điểm là 1,9 điểm mỗi trận.
Cuộc đua quanh vị trí của Slovan Bratislava
Trên bảng xếp hạng, Slovan Bratislava nằm giữa Žilina và Podbrezová. Đội đầu bảng Dunajska Streda đang hơn 6 điểm.
Mạch trận hiện thời của Slovan Bratislava
Slovan Bratislava đang trải qua mạch bất bại 4 trận. Cán cân của loạt trận này là 10 bàn thắng so với 14 bàn thua. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.
Số bàn thắng và bàn thua của Slovan Bratislava
Số bàn thua của Slovan Bratislava dừng ở 10 sau 9 trận. Số bàn ghi được xếp thứ 5 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 3 về độ an toàn trong nhóm.
Slovan Bratislava trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Slovan Bratislava 2 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 3,0 bàn mỗi trận, so với 1,8 bàn khi làm khách.
Hồ sơ đội bóng Slovan Bratislava
Sân nhà của Slovan Bratislava, đội bóng Slovakia, là Štadión Tehelné pole. Người hâm mộ quen gọi đội là SLO. Štadión Tehelné pole có 30.087 chỗ ngồi.
Trận kế tiếp của Slovan Bratislava
Lịch thi đấu đưa Slovan Bratislava sang làm khách của Spartak Trnava lúc 23h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Spartak Trnava hiện đứng thứ 2 với 21 điểm. Spartak Trnava có 3 thắng, 2 hoà trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Aleksandar Popović | Thủ môn | Serbia |
| 2 | Samuel Kozlovský | Hậu vệ | Slovakia |
| 3 | Peter Pokorný | Tiền vệ | Slovakia |
| 5 | Rahim Ibrahim | Tiền vệ | Ghana |
| 6 | Kevin Wimmer | Hậu vệ | Áo |
| 7 | Leo Hofstadter | Tiền vệ | Slovakia |
| 8 | Artur Gajdoš | Tiền vệ | Slovakia |
| 9 | Mykola Kukharevych | Tiền đạo | Ukraine |
| 10 | Nino Marcelli | Tiền vệ | Slovakia |
| 11 | Tigran Barseghyan | Tiền vệ | Armenia |
| 12 | Kenan Bajrić | Hậu vệ | Slovenia |
| 13 | Roman Čerepkai | Tiền đạo | Slovakia |
| 14 | Alasana Yirajang | Tiền vệ | Gambia |
| 15 | Svetozar Marković | Hậu vệ | Serbia |
| 16 | Maxim Mateáš | Tiền vệ | Slovakia |
| 17 | Jurij Medveděv | Hậu vệ | Séc |
| 19 | Manasse Kianga | Tiền đạo | Anh |
| 19 | Robert Tomanek | Hậu vệ | Slovakia |
| 20 | Alen Mustafić | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 21 | Róbert Mak | Tiền đạo | Slovakia |
| 21 | Suleiman Camara | Tiền đạo | Gambia |
| 21 | Eduárd Kozik | Tiền vệ | Hungary |
| 24 | Matúš Tomáško | Hậu vệ | Slovakia |
| 28 | César Blackman | Hậu vệ | Panama |
| 29 | Alexej Maros | Tiền vệ | Slovakia |
| 30 | Adam Griger | Tiền đạo | Slovakia |
| 32 | Dávid Balog | Thủ môn | Slovakia |
| 44 | Matúš Macík | Thủ môn | Slovakia |
| 49 | Sahmkou Camara | Hậu vệ | Guinea |
| 57 | Sandro Cruz | Hậu vệ | Angola |
| 70 | Cristian Martínez | Tiền vệ | Panama |
| 71 | Dominik Takáč | Thủ môn | Slovakia |
| 77 | Danylo Ignatenko | Tiền vệ | Ukraine |
| 88 | Daiki Matsuoka | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 97 | Kelvin Ofori | Tiền vệ | Ghana |
| 99 | Andraž Šporar | Tiền đạo | Slovenia |