
Emir Ortakaya
Emir Ortakaya từng chuyển tới đâu?
Dữ liệu chuyển nhượng của Emir Ortakaya gồm 14 lượt di chuyển được ghi nhận. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Rizespor sang Kocaelispor ngày 03/07/2026, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 4/7/2026 | Rizespor | Kocaelispor | Không công bố |
| 3/7/2026 | Rizespor | Kocaelispor | Không công bố |
| 29/1/2026 | Fenerbahçe | Rizespor | Không công bố |
| 28/1/2026 | Eyüpspor | Fenerbahçe | Trở lại sau cho mượn |
| 2/7/2025 | Fenerbahce | Eyüpspor | Cho mượn |
| 1/7/2025 | Beerschot VA | Fenerbahce | Trở lại sau cho mượn |
| 29/6/2025 | Beerschot VA | Fenerbahçe | Không công bố |
| 22/1/2025 | Fenerbahce | Beerschot VA | Cho mượn |
| 1/1/2025 | KVC Westerlo | Fenerbahce | Trở lại sau cho mượn |
| 24/7/2024 | Fenerbahce | KVC Westerlo | Cho mượn |
| 1/7/2024 | Kocaelispor | Fenerbahce | Trở lại sau cho mượn |
| 25/8/2023 | Fenerbahce | Kocaelispor | Cho mượn |
| 1/7/2023 | Goztepe | Fenerbahce | Không công bố |
| 7/8/2021 | Genclerbirligi | Fenerbahce | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Emir Ortakaya thuộc biên chế CLB nào?
Emir Ortakaya đang khoác áo Kocaelispor, gia nhập ngày 04/07/2026.
- Câu lạc bộ
- Kocaelispor
- Số áo
- 5
- Gia nhập
- 04/07/2026
Hồ sơ cầu thủ Emir Ortakaya
Emir Ortakaya mang áo số 5 của Kocaelispor và chơi ở vị trí cầu thủ. Emir Ortakaya chào đời 22/06/2004 và nay 22 tuổi.
- Ngày sinh
- 22/6/2004 (22 tuổi)
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Chiều cao
- 185 cm
- Cân nặng
- 74 kg
- Số áo
- 5
- CLB hiện tại
- Kocaelispor
Thống kê Emir Ortakaya
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Süper Lig | Fenerbahçe | 6 | — | — | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024Jupiler Pro League | KVC Westerlo | 3 | 152 | — | 0 | Thẻ vàng: 1 | 6,60 |
| 2024Cup | KVC Westerlo | 2 | — | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024Jupiler Pro League | Beerschot VA | 0 | 0 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Bàn | Kiến tạo | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025UEFA U21 Championship - Qualification | U21 Thổ Nhĩ Kỳ | 2 | 1 | 0 | Thẻ vàng: 1 |
| 2025Friendlies | U21 Thổ Nhĩ Kỳ | 1 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Emir Ortakaya theo mùa
Câu lạc bộ
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Fenerbahçe | 2025 | 6 | — | — | — |
| KVC Westerlo | 2024 | 5 | 152 | 0 | 0 |
| Beerschot VA | 2024 | 0 | 0 | 0 | — |
Đội tuyển
| Đội | Mùa | Trận | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| U21 Thổ Nhĩ Kỳ | 2025 | 3 | 1 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Emir Ortakaya
- Emir Ortakaya đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Kocaelispor là CLB hiện tại của Emir Ortakaya, mang áo số 5.
- Emir Ortakaya bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Emir Ortakaya 22 tuổi (sinh ngày 22/06/2004), cao 185 cm.
- Emir Ortakaya mang quốc tịch nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Emir Ortakaya là Thổ Nhĩ Kỳ.
Cập nhật lần cuối: 01:02 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.