Çaykur Rizespor
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
Çaykur Rizespor đang xếp thứ 10 trên tổng 18 đội tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ, với 10 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Çaykur Rizespor xếp hạng ra sao?
Vị trí thứ 10 hiện đặt Çaykur Rizespor vào vòng loại Cúp C3 Châu Âu. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm. Đội có 3 thắng, 1 hoà và 3 thua.
Çaykur Rizespor đang bám đuổi những ai?
Vị trí thứ 10 đang nằm trong vòng loại Cúp C3 Châu Âu. Theo phân nhóm của giải, đây là vòng loại Cúp C3 Châu Âu. Başakşehir FK bám sát với khoảng cách 2 điểm.
Çaykur Rizespor ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Çaykur Rizespor ghi 7 bàn và để thủng lưới 9 bàn mùa 26/27. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 8. Chân sút của đội đang phí đi khoảng 0,4 bàn mỗi trận so với kỳ vọng.
Phong độ gần đây của Çaykur Rizespor
Ba trận gần nhất của Çaykur Rizespor: thua Fenerbahçe 0-3, thắng Boluspor 3-0 và hoà Göztepe 2-2. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 9 bàn và nhận 7 bàn.
Çaykur Rizespor trên sân nhà so với sân khách
Çaykur Rizespor nhận 6 bàn ở sân nhà và 3 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 7 bàn và nhận 3 bàn.
Hồ sơ đội bóng Çaykur Rizespor
Çaykur Rizespor góp mặt tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ mùa 26/27. Đội bóng này đến từ Thổ Nhĩ Kỳ. Sức chứa của Çaykur Didi Stadyumu là 15.558 chỗ, công trình đi vào hoạt động từ năm 2009.
Çaykur Rizespor trông vào ai trên hàng công?
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Çaykur Rizespor là Ali Sowe với 2 pha lập công. Anh có 6 lần ra sân mùa 26/27. Một mình anh đóng góp khoảng 29% số bàn đội ghi được.
Çaykur Rizespor đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 17/10/2026, Çaykur Rizespor làm khách của Çorum FK trên sân Çorum Şehir Stadyumu, bóng lăn lúc 00h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Çorum FK có 3 thắng, 2 thua. Çorum FK bước vào trận khi đứng thứ 8 với 10 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Hasan Yağız Döne | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 2 | Husniddin Aliqulov | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 4 | Attila Mocsi | Hậu vệ | Hungary |
| 5 | Tayyip Talha Sanuç | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 6 | Moussa Diakité | Tiền vệ | Mali |
| 7 | Valentin Mihăilă | Tiền vệ | Romania |
| 8 | Dal Varešanović | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 9 | Ali Sowe | Tiền đạo | Gambia |
| 10 | Ibrahim Olawoyin | Tiền vệ | Nigeria |
| 11 | Adedire Mebude | Tiền đạo | Scotland |
| 12 | Eren Kilic | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 14 | Taylan Antalyalı | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 17 | Zakaria Ariss | Hậu vệ | Pháp |
| 19 | Deniz Yasar | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 19 | Umut Erdem | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 20 | Qazim Laci | Tiền vệ | Albania |
| 21 | Siaka Bakayoko | Hậu vệ | Pháp |
| 21 | Habil Özbakir | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 23 | Ahmed Kutucu | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 23 | Osman Topcu | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 29 | Gennaro Borrelli | Tiền đạo | Ý |
| 30 | Zafer Görgen | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 35 | Efe Doğan | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 37 | Taha Şahin | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 47 | Emirhan Yilmaz | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 50 | Efe Gecim | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 54 | Mithat Pala | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 70 | Can Bozdoğan | Tiền vệ | Đức |
| 75 | Yahia Fofana | Thủ môn | Bờ Biển Ngà |
| 79 | Iustin Doicaru | Tiền đạo | Romania |
| 80 | Mustafa Coşkun Tosun | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 90 | Bayram Berk Çapoğlu | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 93 | Modibo Sagnan | Hậu vệ | Mali |
| 94 | Yakup Ayan | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 96 | Muhammed Baltaci | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 99 | Emrecan Bulut | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |