
Eduardo Vargas
Tiền đạo cắm ·
Universidad de Chile
Eduardo Vargas từng chuyển tới đâu?
Giá trị chuyển nhượng của Eduardo Vargas được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 185 nghìn EUR khi đang ở Universidad de Chile (ước tính, không phải giá giao dịch). Hồ sơ ghi nhận tất cả 15 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2008 | — | CD Cobreloa | Không công bố |
| 6/1/2010 | CD Cobreloa | Universidad de Chile | 1,0 triệu EUR |
| 9/1/2012 | Universidad de Chile | SSC Napoli | 14 triệu EUR |
| 18/1/2013 | SSC Napoli | Grêmio | Cho mượn |
| 31/12/2013 | Grêmio | SSC Napoli | Trở lại sau cho mượn |
| 23/1/2014 | SSC Napoli | Valencia | Cho mượn |
| 30/6/2014 | Valencia | SSC Napoli | Trở lại sau cho mượn |
| 21/8/2014 | SSC Napoli | Queens Park Rangers | Cho mượn |
| 30/6/2015 | Queens Park Rangers | SSC Napoli | Trở lại sau cho mượn |
| 24/8/2015 | SSC Napoli | TSG Hoffenheim | 6,0 triệu EUR |
| 30/1/2017 | TSG Hoffenheim | Tigres UANL | 6,0 triệu EUR |
| 9/11/2020 | Tigres UANL | Atlético Mineiro | 1,1 triệu EUR |
| 22/1/2025 | Atlético Mineiro | Nacional | Tự do |
| 24/7/2025 | Nacional | Audax Italiano | Tự do |
| 3/1/2026 | Audax Italiano | Universidad de Chile | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 28/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Eduardo Vargas qua từng mùa
Câu chuyện sự nghiệp của Eduardo Vargas trong dữ liệu là chặng đường qua 9 câu lạc bộ, tới Universidad de Chile ở chặng gần nhất. Giai đoạn đang diễn ra tại Universidad de Chile bắt đầu ngày 03/01/2026, khi anh đến từ Audax Italiano dưới dạng tự do. Trong mùa 2026 tại Copa Sudamericana, anh ra sân 1 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 9 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Universidad de Chile. Hồ sơ hiện tại ở Universidad de Chile ghi anh mang áo số 11 và có hợp đồng kéo dài đến 31/12/2026.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/01/2008, lúc anh đầu quân cho CD Cobreloa, năm anh bước sang tuổi 19. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về SSC Napoli tại Serie A ở mùa 11/12, năm anh tròn 22 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 20 lần. Ngày 09/01/2012, anh từ Universidad de Chile chuyển tới SSC Napoli, phí 14 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 3 bàn sau 46 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo SSC Napoli. Atlético Mineiro đón anh ngày 09/11/2020 từ Tigres UANL với phí 1,1 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 27 bàn và 11 kiến tạo sau 164 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Tính trên 9 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 78 bàn cùng 28 kiến tạo. Cùng quãng đó là 479 lần có tên trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 17/18 tại VĐQG Mexico ở Tigres UANL là mùa cao nhất trong dữ liệu với 7 bàn cùng 4 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 28 tuổi.
CLB hiện tại của Eduardo Vargas
Tại Universidad de Chile, Eduardo Vargas mang áo số 11, hợp đồng ghi nhận đến 31/12/2026. Universidad de Chile hiện thi đấu tại Copa Sudamericana theo dữ liệu mùa gần nhất.
- Câu lạc bộ
- Universidad de Chile
- Số áo
- 11
- Gia nhập
- 03/01/2026
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Hồ sơ cầu thủ Eduardo Vargas
Eduardo Vargas mang áo số 11 của Universidad de Chile và chơi ở vị trí tiền đạo. Số đo ghi nhận: cao 175 cm.
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 20/11/1989 (36 tuổi)
- Quốc tịch
- Chile
- Chiều cao
- 175 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 11
- CLB hiện tại
- Universidad de Chile
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Eduardo Vargas mùa 2026
Mùa 2026 tại Copa Sudamericana, Eduardo Vargas góp mặt 1 trận trong màu áo Universidad de Chile. Trung bình anh thi đấu 90 phút mỗi trận ở mùa này.
- 1 Trận
- 90 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,43 xG
- 0,02 xA
- 4 Sút
- 1 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,30 Điểm trung bình
Sự nghiệp Eduardo Vargas theo mùa
Hồ sơ sự nghiệp của Eduardo Vargas trải qua ít nhất 15 mùa có số liệu. Dấu mốc xa nhất trong hồ sơ là mùa 11/12 ở SSC Napoli.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Atlético Mineiro | — | Copa Libertadores | 10 | 218 | 0 | 0 | 6,32 |
| Atlético Mineiro | — | Copa Libertadores | 11 | 171 | 1 | 1 | 6,60 |
| Nacional | — | Copa Libertadores | 6 | 214 | 0 | 0 | 6,62 |
| Atlético Mineiro | — | Copa do Brasil | 7 | 393 | 3 | 1 | 7,03 |
| Atlético Mineiro | — | Copa do Brasil | 3 | 172 | 0 | 0 | 6,50 |
| Atlético Mineiro | — | Copa do Brasil | 3 | 144 | 0 | 0 | 6,70 |
| Atlético Mineiro | — | Copa do Brasil | 9 | 222 | 0 | 0 | 6,76 |
| SSC Napoli | 11/12 | Serie A | 20 | 0 | 0 | 0 | — |
| SSC Napoli | 12/13 | Serie A | 19 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tigres UANL | — | Liga MX Clausura | 16 | 758 | 1 | 1 | 6,59 |
| Tigres UANL | — | Liga MX Clausura | 19 | 1187 | 3 | 0 | 6,82 |
| Tigres UANL | — | Liga MX Clausura | 22 | 869 | 5 | 1 | 7,04 |
| Tigres UANL | — | Liga MX Clausura | 8 | 278 | 1 | 0 | 6,88 |
| Tigres UANL | 17/18 | VĐQG Mexico | 23 | 1646 | 7 | 4 | 7,12 |
| Tigres UANL | 18/19 | VĐQG Mexico | 18 | 836 | 6 | 1 | 7,00 |
| Tigres UANL | 2019 | VĐQG Mexico | 16 | 555 | 3 | 2 | 6,80 |
| Tigres UANL | 2020 | VĐQG Mexico | 14 | 799 | 3 | 2 | 7,04 |
| SSC Napoli | 12/13 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 90 | 3 | 0 | 6,20 |
| Valencia | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 0 | 2 | 1 | — |
| Grêmio | 2013 | VĐQG Brazil | 19 | 0 | 6 | 0 | — |
| Atlético Mineiro | 2021 | VĐQG Brazil | 17 | 807 | 4 | 2 | 6,91 |
| Atlético Mineiro | 2022 | VĐQG Brazil | 28 | 1158 | 5 | 3 | 6,95 |
| Queens Park Rangers | 14/15 | Ngoại Hạng Anh | 25 | 1399 | 4 | 1 | — |
| Atlético Mineiro | 2023 | VĐQG Brazil | 19 | 485 | 1 | 0 | 6,77 |
| Atlético Mineiro | 2024 | VĐQG Brazil | 23 | 872 | 8 | 2 | 7,10 |
| Valencia | 13/14 | La Liga | 17 | 1102 | 3 | 1 | — |
| SSC Napoli | 11/12 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 10 | 0 | 0 | 6,60 |
| TSG Hoffenheim | 16/17 | Bundesliga | 8 | 96 | 0 | 0 | 6,58 |
| TSG Hoffenheim | 15/16 | Bundesliga | 30 | 1504 | 2 | 3 | 6,89 |
| Atlético Mineiro | 20/21 | VĐQG Brazil | 16 | 1014 | 2 | 2 | 6,71 |
| Chile | 2014 | World Cup 2026 | 4 | 311 | 1 | 1 | 6,75 |
| Universidad de Chile | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chile | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 4 | 72 | 0 | 0 | 6,30 |
| Chile | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 16 | 1026 | 5 | 0 | 6,94 |
| Chile | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 10 | 746 | 0 | 0 | 6,77 |
| Chile | 2026 | World Cup Qualification CONMEBOL | 8 | 623 | 3 | 1 | 7,10 |
| Chile | 2013 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 3 | 0 | — |
| Chile | 2014 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 3 | 0 | — |
| Chile | 2015 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chile | 2016 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chile | 2017 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chile | 2018 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chile | 2019 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chile | 2024 | Giao hữu quốc tế | 3 | 211 | 2 | 0 | 6,97 |
| Universidad de Chile | — | Copa Sudamericana | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Queens Park Rangers | 14/15 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| TSG Hoffenheim | — | DFB Pokal | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Universidad de Chile | 2026 | Copa Sudamericana | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,30 |
| Chile | — | Copa America 2024 | 6 | 95 | 4 | 1 | 6,80 |
| Chile | — | Copa America 2024 | 6 | 477 | 6 | 1 | 7,47 |
| Chile | — | Copa America 2024 | 6 | 523 | 2 | 0 | 6,78 |
| Chile | — | Copa America 2024 | 5 | 403 | 2 | 1 | 6,84 |
| Chile | 2024 | Copa America 2024 | 3 | 197 | 0 | 0 | 6,67 |
| Grêmio | — | Copa Libertadores | 8 | 0 | 2 | 0 | — |
| Atlético Mineiro | — | Copa Libertadores | 11 | 538 | 3 | 0 | 7,04 |
| Atlético Mineiro | — | Copa Libertadores | 7 | 215 | 0 | 0 | 6,37 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Phong độ gần đây của Eduardo Vargas
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 05-03 | Palestino | 1–2 | 90 | 0/0 | 6,3 |
Câu hỏi thường gặp về Eduardo Vargas
- Eduardo Vargas đang khoác áo đội bóng nào?
- Universidad de Chile là CLB hiện tại của Eduardo Vargas, mang áo số 11 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Eduardo Vargas bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Eduardo Vargas 36 tuổi (sinh ngày 20/11/1989), cao 175 cm.
- Eduardo Vargas có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Eduardo Vargas ra sân 1 trận mùa 2026 tại Copa Sudamericana và ghi 0 bàn.
Cập nhật lần cuối: 11:34 · 11/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.