Queens Park Rangers
Anh
Thứ hạng Hạng Nhất Anh
Queens Park Rangers đang xếp thứ 6 trên tổng 24 đội tại Hạng Nhất Anh, với 14 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 5
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sức mạnh ghi bàn của Queens Park Rangers
Trung bình mỗi trận Queens Park Rangers ghi 1,2 bàn và nhận 0,9 bàn. Số bàn ghi được xếp thứ 15 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 2.
Vị trí của Queens Park Rangers mùa 26/27
Queens Park Rangers có 14 điểm sau 9 vòng tại Hạng Nhất Anh. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,6 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 5 hoà và 1 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Queens Park Rangers
Gần đây Queens Park Rangers hoà West Ham United 1-1 trên sân khách và hoà Preston North End 2-2. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Mạch bất bại hiện kéo dài 4 trận.
Queens Park Rangers hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Queens Park Rangers nằm giữa Wolverhampton và Birmingham City. Cách biệt với Swansea City là 6 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm tranh vé play-off.
Khác biệt sân bãi của Queens Park Rangers
Thành tích hai sân của Queens Park Rangers là 1 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 4 bàn và nhận 4 bàn. Sân khách đội ghi 7 bàn và nhận 4 bàn.
Queens Park Rangers trông vào ai trên hàng công?
Chân sút chủ lực của Queens Park Rangers là Rumarn Burrell, tác giả của 2 bàn. Anh cũng dọn cỗ 1 lần cho đồng đội. Chân sút này đã đá 8 trận với 599 phút trên sân.
Giới thiệu Queens Park Rangers
Queens Park Rangers góp mặt tại Hạng Nhất Anh mùa 26/27. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là QPR. Đây là một đại diện của bóng đá Anh.
Trận kế tiếp của Queens Park Rangers
Theo giờ Việt Nam, Queens Park Rangers tiếp Derby County trên sân Loftus Road Stadium lúc 01h45 ngày 15/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Derby County có 2 hoà, 3 thua. Derby County bước vào trận khi đứng thứ 23 với 6 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Pierce Charles | Thủ môn | Bắc Ireland |
| 2 | Kealey Adamson | Hậu vệ | Úc |
| 3 | Jimmy Dunne | Hậu vệ | Ireland |
| 4 | Liam Morrison | Hậu vệ | Scotland |
| 5 | Ronnie Edwards | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Jake Clarke-Salter | Hậu vệ | Anh |
| 7 | Karamoko Dembélé | Tiền vệ | Anh |
| 10 | Ilias Chair | Tiền vệ | Morocco |
| 11 | Paul Smyth | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 12 | Boy Kemper | Hậu vệ | Hà Lan |
| 13 | Calum Ward | Thủ môn | Anh |
| 14 | Koki Saito | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 15 | Alfie Lloyd | Tiền đạo | Anh |
| 16 | Rumarn Burrell | Tiền đạo | Jamaica |
| 17 | Kwame Poku | Tiền vệ | Ghana |
| 18 | Glen Kamara | Tiền vệ | Phần Lan |
| 19 | Dennis Cirkin | Hậu vệ | Latvia |
| 20 | Harvey Vale | Tiền vệ | Ireland |
| 22 | Richard Kone | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 23 | Isak Alemayehu Mulugeta | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 24 | Nicolas Madsen | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 25 | Justin Obikwu | Tiền đạo | Trinidad và Tobago |
| 26 | Rayan Kolli | Tiền đạo | Algeria |
| 27 | Amadou Salif Mbengue | Hậu vệ | Senegal |
| 32 | Matteo Salamon | Thủ môn | Anh |
| 33 | Leon Scarlett | Tiền đạo | Wales |
| 40 | Jonathan Varane | Tiền vệ | Martinique |
| 48 | Tariq Lamptey | Hậu vệ | Ghana |