Chuyển nhượng và giá trị của Edu
Hồ sơ ghi nhận 19 lần chuyển nhượng của Edu, gần nhất là từ Goias sang Cuiaba ngày 03/04/2025, phí không được công bố. Tổng cộng có 19 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 3/4/2025 | Goias | Cuiaba | Không công bố |
| 1/4/2025 | Goias | Cuiaba | Không công bố |
| 10/7/2024 | Cerro Porteno | Goias | Tự do |
| 16/2/2024 | Coritiba | Cerro Porteno | Tự do |
| 3/7/2023 | Cruzeiro | Coritiba | Không công bố |
| 1/7/2023 | Dibba Al-Fujairah | Cruzeiro | Trở lại sau cho mượn |
| 6/1/2023 | Cruzeiro | Dibba Al-Fujairah | Cho mượn |
| 13/1/2022 | Brusque | Cruzeiro | Không công bố |
| 15/1/2020 | Nova Iguaçu | Brusque | Không công bố |
| 1/12/2019 | Tubarao | Nova Iguaçu | Trở lại sau cho mượn |
| 20/2/2019 | Nova Iguaçu | Tubarao | Cho mượn |
| 15/10/2018 | Itaboraí | Nova Iguaçu | Tự do |
| 10/5/2018 | Brusque | Itaboraí | Trở lại sau cho mượn |
| 4/10/2017 | Itaboraí | Brusque | Cho mượn |
| 16/3/2017 | Portuguesa RJ | Itaboraí | Trở lại sau cho mượn |
| 1/12/2016 | Itaboraí | Portuguesa RJ | Cho mượn |
| 18/1/2016 | São Gonçalo EC RJ | Itaboraí | Tự do |
| 1/7/2015 | São Gonçalo EC RJ | Itaboraí | Không công bố |
| 14/3/2015 | Boavista SC | São Gonçalo EC RJ | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 6/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Edu đang khoác áo đội nào?
Ở tuổi 33, Edu là cầu thủ trong danh sách đăng ký của Rio Branco ES. Trong đội, anh nhận áo số 99.
- Câu lạc bộ
- Rio Branco ES
- Số áo
- 99
Edu là ai?
Cao 180 cm, Edu là cầu thủ người Brazil của Rio Branco ES. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 180 cm, nặng 79 kg.
- Ngày sinh
- 5/3/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 180 cm
- Cân nặng
- 79 kg
- Số áo
- 99
- CLB hiện tại
- Rio Branco ES
Thống kê Edu
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Serie B | Cuiaba | 12 | 545 | 1 | 1 | Thẻ vàng: 1 | 6,87 |
| 2025Goiano - 1 | Goias | 5 | 107 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2025Copa Verde | Goias | 4 | 196 | 2 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024Serie B | Goias | 18 | 520 | 2 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,67 |
| 2024Division Profesional - Apertura | Cerro Porteno | 7 | 177 | 1 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024Paranaense - 1 | Coritiba | 4 | 181 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024CONMEBOL Libertadores | Cerro Porteno | 4 | 147 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,47 |
| 2024Copa Do Brasil | Goias | 2 | 30 | — | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,20 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Edu theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Goias | 2024 – 2025 | 29 | 853 | 4 | 0 |
| Cuiaba | 2025 | 12 | 545 | 1 | 1 |
| Cerro Porteno | 2024 | 11 | 324 | 1 | 0 |
| Coritiba | 2024 | 4 | 181 | 0 | — |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Edu
- Edu bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Edu 33 tuổi (sinh ngày 05/03/1993), cao 180 cm.
- Quốc tịch của Edu là gì?
- Edu có quốc tịch Brazil theo hồ sơ.
- Edu đang khoác áo đội bóng nào?
- Edu hiện khoác áo Rio Branco ES, mang áo số 99.
Cập nhật lần cuối: 07:56 · 06/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.
