
Dominic Hyam
Hậu vệ ·
Wrexham
Câu lạc bộ và hợp đồng của Dominic Hyam
Dominic Hyam đã ra sân 10 trận cho Wrexham ở mùa gần nhất trong dữ liệu. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 2,1 triệu EUR (ước tính, không phải giá giao dịch). Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở Hạng Nhất Anh.
- Câu lạc bộ
- Wrexham
- Giải đấu
- Hạng Nhất Anh
- Số áo
- 5
- Gia nhập
- 01/09/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 2,1 triệu EUR (ước tính)
Dominic Hyam thi đấu ra sao mùa 26/27?
Thống kê mùa 26/27 tại Hạng Nhất Anh của Dominic Hyam: 10 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Mùa này anh tích luỹ 0,05 bàn thắng kỳ vọng (xG). Mùa này anh bị phạt 3 thẻ vàng.
- 10 Trận
- 862 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,05 xG
- 0,16 xA
- 2 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 3 Thẻ vàng
- 6,71 Điểm trung bình
Hồ sơ cầu thủ Dominic Hyam
Dominic Hyam là hậu vệ người Scotland 30 tuổi, hiện khoác áo Wrexham. Dominic Hyam sinh ngày 20/12/1995, hiện 30 tuổi. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 183 cm.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 20/12/1995 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Scotland
- Chiều cao
- 183 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 5
- CLB hiện tại
- Wrexham
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 2,1 triệu EUR (ước tính)
Phong độ Dominic Hyam các trận vừa qua
Dominic Hyam chơi từ 60 phút trở lên ở 4 trong 5 trận ra sân gần nhất. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 79 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 13-10 | West Bromwich Albion | 1–2 | 90 | 0/0 | 6,6 |
| 10-10 | Derby County | 1–1 | 95 | 0/0 | 7,2 |
| 19-09 | Southampton | 2–1 | 90 | 0/0 | 6,1 |
| 11-09 | West Ham United | 6–0 | 28 | 0/0 | 6,1 |
| 08-09 | Burnley | 1–1 | 90 | 0/0 | 6,7 |
Sự nghiệp Dominic Hyam theo mùa
Các đội Dominic Hyam từng khoác áo theo dữ liệu gồm Blackburn Rovers, Wrexham, Coventry City và 1 đội khác. Riêng Coventry City chiếm 51% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ trải qua 4 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Blackburn Rovers | 25/26 | Hạng Nhất Anh | 4 | 360 | 0 | 0 | 6,95 |
| Wrexham | 25/26 | Hạng Nhất Anh | 42 | 3590 | 0 | 0 | 6,78 |
| Blackburn Rovers | 24/25 | Hạng Nhất Anh | 46 | 4140 | 2 | 2 | 7,05 |
| Blackburn Rovers | 23/24 | Hạng Nhất Anh | 36 | 3016 | 1 | 0 | 6,85 |
| Blackburn Rovers | 22/23 | Hạng Nhất Anh | 37 | 3254 | 1 | 2 | 7,06 |
| Coventry City | 22/23 | Hạng Nhất Anh | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,50 |
| Coventry City | 21/22 | Hạng Nhất Anh | 44 | 3756 | 2 | 0 | 6,98 |
| Coventry City | 20/21 | Hạng Nhất Anh | 43 | 3870 | 3 | 0 | 6,85 |
| Scotland | 2026 | World Cup 2026 | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Dagenham & Redbridge | 15/16 | Hạng Tư Anh | 16 | 0 | 0 | 0 | — |
| Coventry City | 17/18 | Hạng Tư Anh | 29 | 270 | 0 | 1 | 6,93 |
| Coventry City | 18/19 | Hạng Ba Anh | 43 | 0 | 0 | 0 | — |
| Coventry City | 19/20 | Hạng Ba Anh | 34 | 2475 | 2 | 0 | 7,00 |
| Wrexham | 2026 | Club Friendlies | 4 | 72 | 0 | 0 | 6,35 |
| Scotland | 2026 | Giao hữu quốc tế | 4 | 145 | 0 | 0 | 6,97 |
| Coventry City | 17/18 | FA Cup | 4 | 90 | 0 | 0 | 7,10 |
| Coventry City | 18/19 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Coventry City | 19/20 | FA Cup | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| Coventry City | 20/21 | FA Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,40 |
| Coventry City | 21/22 | FA Cup | 2 | 120 | 0 | 0 | 7,10 |
| Blackburn Rovers | 22/23 | FA Cup | 3 | 180 | 0 | 0 | 6,45 |
| Blackburn Rovers | 23/24 | FA Cup | 3 | 210 | 0 | 0 | 7,25 |
| Blackburn Rovers | 24/25 | FA Cup | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,70 |
| Wrexham | 25/26 | FA Cup | 3 | 330 | 1 | 0 | 7,00 |
| Wrexham | 26/27 | Hạng Nhất Anh | 8 | 677 | 0 | 0 | 6,66 |
| Coventry City | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Coventry City | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Coventry City | — | Carabao Cup | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,75 |
| Coventry City | — | Carabao Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,00 |
| Blackburn Rovers | — | Carabao Cup | 2 | 29 | 0 | 0 | 6,55 |
| Blackburn Rovers | — | Carabao Cup | 3 | 77 | 0 | 0 | 6,70 |
| Blackburn Rovers | — | Carabao Cup | 2 | 24 | 0 | 0 | 6,40 |
| Wrexham | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Wrexham | 26/27 | Carabao Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,40 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Chặng đường sự nghiệp Dominic Hyam
Số liệu theo mùa của Dominic Hyam bắt đầu từ mùa 15/16 cùng Dagenham & Redbridge, năm anh bước sang tuổi 20. Chặng hiện tại gắn với Wrexham, nơi anh đến ngày 01/09/2025 từ Blackburn Rovers theo mức phí 3,1 triệu EUR. Ở mùa 26/27 tại Hạng Nhất Anh, anh có 10 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 55 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn trong màu áo Wrexham. Tại Wrexham, anh khoác áo số 5 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2013, lúc anh từ Reading U18 chuyển tới Reading, năm anh bước sang tuổi 18. Dagenham & Redbridge đón anh ngày 01/02/2016 từ Reading theo dạng cho mượn. Ở đội này, hồ sơ ghi 16 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Anh cập bến Coventry City ngày 01/07/2017 từ Reading theo dạng chuyển nhượng tự do. Cộng mọi giải, anh có 7 bàn và 1 kiến tạo qua 215 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Blackburn Rovers đón anh ngày 28/08/2022 từ Coventry City với phí 1,8 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 4 bàn và 4 kiến tạo qua 138 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 12 bàn cùng 5 kiến tạo qua 4 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 424 trận có tên trong danh sách thi đấu. Ở cấp đội tuyển, ở các giải được dữ liệu theo dõi, anh có 7 trận trong màu áo Scotland. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 24/25 tại Hạng Nhất Anh ở Blackburn Rovers là mùa cao nhất trong dữ liệu với 2 bàn và 2 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 29 tuổi. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 19/20 tại Hạng Ba Anh ở Coventry City, với 2 bàn.
Dominic Hyam từng chuyển tới đâu?
Dominic Hyam gia nhập Reading theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/07/2013. Lượt liền trước trong hồ sơ: Reading sang Hemel Hempstead theo dạng cho mượn ngày 05/02/2015.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2013 | Reading U18 | Reading | Không công bố |
| 5/2/2015 | Reading | Hemel Hempstead | Cho mượn |
| 31/5/2015 | Hemel Hempstead | Reading | Trở lại sau cho mượn |
| 26/11/2015 | Reading | Basingstoke Town | Cho mượn |
| 3/1/2016 | Basingstoke Town | Reading | Trở lại sau cho mượn |
| 1/2/2016 | Reading | Dagenham & Redbridge | Cho mượn |
| 8/5/2016 | Dagenham & Redbridge | Reading | Trở lại sau cho mượn |
| 31/8/2016 | Reading | Portsmouth | Cho mượn |
| 8/1/2017 | Portsmouth | Reading | Trở lại sau cho mượn |
| 23/3/2017 | Reading | Aldershot Town | Cho mượn |
| 31/5/2017 | Aldershot Town | Reading | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2017 | Reading | Coventry City | Tự do |
| 28/8/2022 | Coventry City | Blackburn Rovers | 1,8 triệu EUR |
| 1/9/2025 | Blackburn Rovers | Wrexham | 3,1 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Dominic Hyam khoác áo đội tuyển nào?
Dữ liệu đội tuyển của Dominic Hyam, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 7 trận cho Scotland.
Scotland 7 trận 0 bàn Lần gần nhất: 24/6/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Dominic Hyam
- Dominic Hyam đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Dominic Hyam đang thuộc biên chế Wrexham, mang áo số 5 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Dominic Hyam bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Dominic Hyam 30 tuổi (sinh ngày 20/12/1995), cao 183 cm.
- Dominic Hyam có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27 tại Hạng Nhất Anh, Dominic Hyam ghi 0 bàn sau 10 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Hạng Nhất Anh · Lịch thi đấu Wrexham
Cập nhật lần cuối: 04:29 · 14/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.