Portsmouth
Anh
Thứ hạng Hạng Nhất Anh
Portsmouth đang xếp thứ 19 trên tổng 24 đội tại Hạng Nhất Anh, với 8 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Portsmouth
Portsmouth góp mặt tại Hạng Nhất Anh mùa 26/27. Đội thuộc làng bóng đá Anh.
Portsmouth trên bảng xếp hạng Hạng Nhất Anh
Portsmouth giữ vị trí thứ 19 mùa 26/27. Cụ thể là 2 thắng, 2 hoà và 4 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,0 điểm.
Portsmouth thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Portsmouth thua Southampton 0-1 trên sân khách và hoà Blackburn Rovers 2-2. Cán cân của loạt trận này là 5 bàn thắng so với 7 bàn thua. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.
Vị trí Portsmouth so với phần còn lại của bảng
Portsmouth và Watford đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Norwich City đang hơn đội 1 điểm. Cách biệt với Swansea City là 12 điểm.
Portsmouth trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Portsmouth 1 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Sân nhà đội ghi 5 bàn và nhận 7 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 4 bàn và nhận 4 bàn.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Portsmouth?
Marko Milovanović là người ghi nhiều bàn nhất cho Portsmouth mùa 26/27 với 2 bàn. Chân sút này đã đá 6 trận với 225 phút trên sân.
Portsmouth ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Portsmouth ghi 9 bàn và để thủng lưới 11 bàn mùa 26/27. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 11. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −2.
Portsmouth gặp ai ở vòng tới?
Ngày 15/10/2026, Portsmouth tiếp Sheffield United trên sân Fratton Park, bóng lăn lúc 01h45 giờ Việt Nam. Sheffield United có 2 thắng, 3 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 14 với 12 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Brandon Downey | Tiền đạo | Bắc Ireland |
| 1 | Nicolas Schmid | Thủ môn | Áo |
| 2 | Benjamin Arthur | Hậu vệ | Anh |
| 3 | Connor Ogilvie | Hậu vệ | Anh |
| 5 | Regan Poole | Hậu vệ | Wales |
| 6 | Conor Shaughnessy | Hậu vệ | Ireland |
| 7 | Marlon Pack | Tiền vệ | Anh |
| 8 | John Swift | Tiền vệ | Anh |
| 9 | Colby Bishop | Tiền đạo | Anh |
| 10 | Adrian Segečić | Tiền vệ | Croatia |
| 11 | Abu Kamara | Tiền vệ | Anh |
| 15 | Franco Umeh | Tiền đạo | Ireland |
| 16 | Jayden Meghoma | Hậu vệ | Anh |
| 17 | Tyrese Shade | Tiền đạo | Saint Kitts và Nevis |
| 18 | Márk Kosznovszky | Tiền vệ | Hungary |
| 19 | Jacob Farrell | Hậu vệ | Úc |
| 19 | Rocco Robert Shein | Tiền vệ | Estonia |
| 20 | Thomas Waddingham | Tiền đạo | Úc |
| 21 | Keshi Anderson | Tiền vệ | Anh |
| 22 | Zak Swanson | Hậu vệ | Anh |
| 23 | Josh Murphy | Tiền vệ | Anh |
| 24 | Terry Devlin | Hậu vệ | Bắc Ireland |
| 25 | Ryan Kavuma-McQueen | Tiền đạo | Anh |
| 27 | Odin Bailey | Tiền vệ | Anh |
| 28 | Luke Brooke-Smith | Tiền đạo | New Zealand |
| 29 | Marko Milovanović | Tiền đạo | Serbia |
| 30 | Ben Killip | Thủ môn | Anh |
| 31 | Daniel Bielica | Thủ môn | Ba Lan |
| 32 | Eoin Kenny | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 34 | Harvey Blair | Tiền đạo | Anh |
| 37 | Iyad Mohamed | Tiền vệ | Comoros |
| 38 | Ebou Adams | Tiền vệ | Gambia |
| 39 | Chinedu Agu | Hậu vệ | Anh |
| 42 | Michael Ani | Hậu vệ | Anh |
| 48 | Nathaniel Chioma | Tiền đạo | Anh |
| 55 | Madiodio Dia | Hậu vệ | Senegal |