Hemel Hempstead
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng National League N/S: South
Hemel Hempstead đang xếp thứ 14 trên tổng 24 đội, với 14 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 5
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Hemel Hempstead Town
Hemel Hempstead Town lấy Focus Community Arena ở Hemel Hempstead, Hertfordshire làm sân nhà. Focus Community Arena có 3.152 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là HEM.
Hemel Hempstead Town xếp hạng ra sao?
Hemel Hempstead Town giữ vị trí thứ 14 mùa 18/19. Đội có 3 thắng, 5 hoà và 3 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận.
Kết quả các trận gần nhất của Hemel Hempstead Town
Hemel Hempstead Town khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Dagenham & Redbridge 0-0, thắng Slough Town 2-0 và thua Wingate & Finchley 1-2. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Hemel Hempstead Town trên sân nhà so với sân khách
Hemel Hempstead Town nhận 7 bàn ở sân nhà và 3 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 6 bàn và nhận 3 bàn.
Vị trí Hemel Hempstead Town so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Hemel Hempstead Town nằm giữa Chelmsford City và Folkestone Invicta. Đội đầu bảng Maidstone Utd đang hơn 8 điểm.
Hemel Hempstead Town tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Hemel Hempstead Town đứng thứ 6, trung bình nhận 0,9 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 20. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 6.
Lịch thi đấu sắp tới của Hemel Hempstead Town
Trận kế tiếp, Hemel Hempstead Town tiếp AFC Totton trên sân Focus Community Arena lúc 21h00 ngày 24/10/2026 (giờ Việt Nam). AFC Totton hiện đứng thứ 20 với 10 điểm. Trong năm trận gần nhất, AFC Totton có 5 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Lee Angol | Tiền đạo | Anh |
| - | Harry Panayiotou | Tiền đạo | Saint Kitts và Nevis |
| - | Kareem Isiaka | Tiền đạo | Anh |
| - | Stefan Parkes | Hậu vệ | Anh |
| - | Marshall Francis | Tiền đạo | Anh |
| - | Cameron Forde-Brown | Tiền vệ | Anh |
| - | Jake Watkiss | Tiền đạo | Anh |
| - | David Agbontohoma | Hậu vệ | Anh |
| - | David Sesay | Hậu vệ | Sierra Leone |
| - | Marshall Emmanuel Francis | Tiền đạo | |
| - | James Taylor | Thủ môn | Anh |
| - | Marshall Francis | ||
| - | Rio Marcel Oudnie-Morgan | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 1 | Michael Johnson | Thủ môn | Anh |
| 3 | Darion Dowrich | Hậu vệ | Anh |
| 3 | Isaac Pitblado | Hậu vệ | Anh |
| 5 | Charlie Rowan | Hậu vệ | Anh |
| 6 | David Longe-King | Hậu vệ | Anh |
| 7 | George Williams | Tiền vệ | Wales |
| 8 | T'Sharne Gallimore | Tiền vệ | Quần đảo Virgin thuộc Anh |
| 9 | Remaye Campbell | Tiền đạo | Anh |
| 10 | Amir Hadi | Tiền vệ | Anh |
| 11 | Jake Tabor | Tiền đạo | Anh |
| 12 | Kyran Wiltshire | Tiền vệ | Anh |
| 22 | Devante Stanley | Hậu vệ | Anh |
| 25 | Thomas Morrell | Thủ môn | Anh |
| 26 | Jacob Cook | Tiền vệ | Wales |
| 42 | Christian Chigozie | Hậu vệ | Nigeria |
| 52 | Leo Ramirez-Espain | Tiền vệ | Anh |