
Danny Ings
Tiền đạo ·
Wycombe Wanderers
Danny Ings chuyển nhượng qua những CLB nào?
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Danny Ings là từ Bournemouth U18 sang Bournemouth ngày 01/07/2010, phí không được công bố. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Bournemouth sang Dorchester Town theo dạng cho mượn ngày 11/09/2010.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2010 | Bournemouth U18 | Bournemouth | Không công bố |
| 11/9/2010 | Bournemouth | Dorchester Town | Cho mượn |
| 22/11/2010 | Dorchester Town | Bournemouth | Trở lại sau cho mượn |
| 15/8/2011 | Bournemouth | Burnley | 1,1 triệu EUR |
| 1/7/2015 | Burnley | Liverpool FC | 8,3 triệu EUR |
| 9/8/2018 | Liverpool FC | Southampton | Cho mượn |
| 30/6/2019 | Southampton | Liverpool FC | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2019 | Liverpool FC | Southampton | 25 triệu EUR |
| 4/8/2021 | Southampton | Aston Villa | 29 triệu EUR |
| 20/1/2023 | Aston Villa | West Ham United | 12 triệu EUR |
| 1/7/2025 | West Ham United | No team | Không công bố |
| 27/8/2025 | West Ham United | Sheffield United | Tự do |
| 1/7/2026 | Sheffield United | No team | Không công bố |
| 25/9/2026 | No team | Wycombe Wanderers | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 26/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Danny Ings
Ngoài Wycombe Wanderers, CLB hiện tại, hồ sơ của Danny Ings còn ghi số liệu ở 6 câu lạc bộ khác. Chặng hiện tại gắn với Wycombe Wanderers, nơi anh đến ngày 25/09/2026 từ No team. Ở mùa 26/27 tại Hạng Ba Anh, anh ra sân 1 trận và ghi 1 bàn. Hồ sơ hiện tại ở Wycombe Wanderers ghi anh mang áo số 28 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2026.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2010, khi anh chuyển từ Bournemouth U18 sang Bournemouth, năm anh bước sang tuổi 18. Ngày 15/08/2011, anh rời Bournemouth sang Burnley với mức phí 1,1 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 35 bàn và 3 kiến tạo sau 128 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Burnley. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 11/12 tại Hạng Nhất Anh cùng Burnley, năm anh bước sang tuổi 19. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 15 lần. Anh cập bến Aston Villa ngày 04/08/2021 từ Southampton, phí 29 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 56 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 14 bàn cùng 8 kiến tạo tại đây. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 19/20 tại Ngoại Hạng Anh trong màu áo Southampton, khi anh có 22 bàn cùng 2 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 27 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 105 bàn và 26 kiến tạo qua 6 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 471 trận nằm trong danh sách thi đấu.
Danny Ings đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Tại Wycombe Wanderers, Danny Ings mang áo số 28, hợp đồng ghi nhận đến 30/06/2026. Wycombe Wanderers hiện thi đấu tại Hạng Ba Anh theo dữ liệu mùa gần nhất.
- Câu lạc bộ
- Wycombe Wanderers
- Giải đấu
- Hạng Ba Anh
- Số áo
- 28
- Gia nhập
- 25/09/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,2 triệu EUR (ước tính)
Danny Ings: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Danny Ings là tiền đạo mang quốc tịch Anh và đang thuộc biên chế Wycombe Wanderers. Danny Ings chào đời 23/07/1992 và nay 34 tuổi.
- Vị trí
- Tiền đạo
- Ngày sinh
- 23/7/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Anh
- Chiều cao
- 178 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 28
- CLB hiện tại
- Wycombe Wanderers
- Hợp đồng đến
- 30/6/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,2 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 26/27 của Danny Ings
1 trận mùa 26/27 tại Hạng Ba Anh mang về cho Danny Ings 1 bàn sau 18 phút. Chỉ số bàn thắng kỳ vọng (xG) mùa này là 0,74.
- 1 Trận
- 18 Phút
- 1 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,74 xG
- 0,00 xA
- 1 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,10 Điểm trung bình
Sự nghiệp Danny Ings theo mùa
Theo thống kê từng mùa, Danny Ings ghi 105 bàn qua 471 lần có tên trong danh sách thi đấu. 27% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Burnley.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Liverpool FC | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 78 | 0 | 0 | 6,35 |
| West Ham United | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 181 | 0 | 0 | 6,65 |
| West Ham United | 24/25 | Ngoại Hạng Anh | 30 | 292 | 1 | 2 | 6,77 |
| West Ham United | 23/24 | Ngoại Hạng Anh | 38 | 452 | 1 | 0 | 6,67 |
| West Ham United | 22/23 | Ngoại Hạng Anh | 19 | 770 | 2 | 2 | 6,62 |
| Aston Villa | 22/23 | Ngoại Hạng Anh | 19 | 840 | 6 | 0 | 6,87 |
| Aston Villa | 21/22 | Ngoại Hạng Anh | 33 | 1909 | 7 | 6 | 6,80 |
| Southampton | 20/21 | Ngoại Hạng Anh | 29 | 2185 | 12 | 4 | 6,97 |
| Southampton | 19/20 | Ngoại Hạng Anh | 38 | 2812 | 22 | 2 | 7,04 |
| Southampton | 18/19 | Ngoại Hạng Anh | 26 | 1666 | 7 | 3 | 7,03 |
| Liverpool FC | 17/18 | Ngoại Hạng Anh | 17 | 265 | 1 | 0 | 6,71 |
| Liverpool FC | 15/16 | Ngoại Hạng Anh | 9 | 340 | 2 | 0 | 6,87 |
| Burnley | 14/15 | Ngoại Hạng Anh | 35 | 3034 | 10 | 2 | 7,09 |
| Liverpool FC | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 54 | 0 | 1 | 6,67 |
| Sheffield United | 25/26 | Hạng Nhất Anh | 32 | 627 | 2 | 0 | 6,55 |
| Burnley | 13/14 | Hạng Nhất Anh | 40 | 269 | 21 | 1 | 7,00 |
| Burnley | 12/13 | Hạng Nhất Anh | 34 | 0 | 3 | 0 | — |
| Burnley | 11/12 | Hạng Nhất Anh | 15 | 0 | 0 | 0 | — |
| West Ham United | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 7 | 137 | 1 | 0 | 6,74 |
| England | 20/21 | UEFA Nations League | 4 | 22 | 0 | 0 | 6,80 |
| England | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Burnley | 12/13 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Burnley | 13/14 | FA Cup | 1 | 0 | 1 | 0 | — |
| Burnley | 14/15 | FA Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Liverpool FC | 17/18 | FA Cup | 2 | 25 | 0 | 0 | 6,70 |
| Southampton | 19/20 | FA Cup | 3 | 180 | 1 | 1 | 6,45 |
| Southampton | 20/21 | FA Cup | 3 | 258 | 1 | 0 | 6,97 |
| Aston Villa | 21/22 | FA Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,00 |
| Aston Villa | 22/23 | FA Cup | 1 | 72 | 0 | 1 | 7,30 |
| West Ham United | 23/24 | FA Cup | 2 | 96 | 0 | 0 | 6,60 |
| West Ham United | 24/25 | FA Cup | 1 | 75 | 0 | 0 | 6,60 |
| Sheffield United | 25/26 | FA Cup | 1 | 56 | 0 | 0 | 6,70 |
| Liverpool FC | — | Carabao Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Liverpool FC | — | Carabao Cup | 1 | 17 | 0 | 0 | 6,00 |
| Southampton | — | Carabao Cup | 1 | 90 | 1 | 0 | 7,40 |
| Southampton | — | Carabao Cup | 3 | 105 | 2 | 0 | 7,40 |
| Southampton | — | Carabao Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,50 |
| Aston Villa | — | Carabao Cup | 2 | 141 | 1 | 1 | 7,50 |
| West Ham United | — | Carabao Cup | 3 | 99 | 0 | 0 | 6,70 |
| West Ham United | — | Carabao Cup | 1 | 60 | 0 | 0 | 6,50 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Phong độ gần đây của Danny Ings
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 26-09 | Reading | 2–2 | 18 | 1/0 | 7,1 |
Câu hỏi thường gặp về Danny Ings
- Danny Ings bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Danny Ings 34 tuổi (sinh ngày 23/07/1992), cao 178 cm.
- Danny Ings ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27 tại Hạng Ba Anh, Danny Ings ghi 1 bàn sau 1 trận.
- Danny Ings đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Danny Ings hiện khoác áo Wycombe Wanderers, mang áo số 28 và chơi ở vị trí tiền đạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Hạng Ba Anh · Lịch thi đấu Wycombe Wanderers
Cập nhật lần cuối: 09:19 · 11/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.