Sheffield United
Anh
Thứ hạng Hạng Nhất Anh
Sheffield United đang xếp thứ 14 trên tổng 24 đội tại Hạng Nhất Anh, với 12 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Sheffield United
Sheffield United là một đội bóng Anh. Người hâm mộ quen gọi đội là Sheffield Utd. Sức chứa của Bramall Lane là 32.050 chỗ, công trình đi vào hoạt động từ năm 1855.
Sheffield United xếp hạng ra sao?
Sheffield United đang đứng thứ 14 trong số 24 đội tại Hạng Nhất Anh. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 3 hoà và 3 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận.
Mạch trận hiện thời của Sheffield United
Lần ra sân gần đây nhất đưa Sheffield United tới kết quả thắng Lincoln City 3-0. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Sức mạnh ghi bàn của Sheffield United
Số bàn thua của Sheffield United dừng ở 11 sau 9 trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 5. Đội ghi nhiều hơn chỉ số bàn thắng kỳ vọng khoảng 0,4 bàn mỗi trận.
Khoảng cách của Sheffield United với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Sheffield United nằm giữa Blackburn Rovers và Wrexham. Ngôi đầu của Swansea City còn xa 8 điểm.
Sheffield United mạnh hơn ở sân nào?
Sheffield United nhận 6 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 5 bàn và nhận 5 bàn.
Chân sút chủ lực của Sheffield United
Patrick Bamford là người ghi nhiều bàn nhất cho Sheffield United mùa 26/27 với 2 bàn. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 1 đường kiến tạo. Anh có 7 lần ra sân mùa 26/27.
Sheffield United gặp ai ở vòng tới?
Sheffield United sẽ làm khách của Portsmouth trên sân Fratton Park vào lúc 01h45 ngày 15/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Portsmouth có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Portsmouth bước vào trận khi đứng thứ 19 với 8 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Zach Giggs | Hậu vệ | Wales |
| 1 | Michael Cooper | Thủ môn | Anh |
| 2 | Matt Doherty | Hậu vệ | Ireland |
| 3 | Sam McCallum | Hậu vệ | Anh |
| 4 | Oliver Arblaster | Tiền vệ | Anh |
| 5 | Japhet Tanganga | Hậu vệ | Anh |
| 7 | Joe Rothwell | Tiền vệ | Anh |
| 8 | Hamza Choudhury | Tiền vệ | Bangladesh |
| 9 | Thomas Cannon | Tiền đạo | Ireland |
| 10 | Jordan Ayew | Tiền đạo | Ghana |
| 11 | Romelle Donovan | Tiền vệ | Anh |
| 14 | Harrison Burrows | Hậu vệ | Anh |
| 15 | Liam Kitching | Hậu vệ | Ireland |
| 16 | Jamie Shackleton | Hậu vệ | Anh |
| 17 | Adam Davies | Thủ môn | Wales |
| 18 | Rhys Norrington-Davies | Hậu vệ | Wales |
| 19 | Tahith Chong | Tiền vệ | Curaçao |
| 22 | Ben Brereton Díaz | Tiền vệ | Chile |
| 23 | Tyrese Campbell | Tiền đạo | Anh |
| 25 | Mark McGuinness | Hậu vệ | Ireland |
| 26 | Ryan One | Tiền đạo | Scotland |
| 27 | Kalvin Phillips | Tiền vệ | Anh |
| 33 | Jamal Baptiste | Hậu vệ | Anh |
| 37 | Dovydas Sasnauskas | Hậu vệ | Litva |
| 38 | Femi Seriki | Hậu vệ | Anh |
| 41 | Billy Blacker | Tiền vệ | Anh |
| 42 | Sydie Peck | Tiền vệ | Anh |
| 43 | Harry McGlinchey | Hậu vệ | Ireland |
| 44 | Jaïro Riedewald | Tiền vệ | Hà Lan |
| 45 | Patrick Bamford | Tiền đạo | Anh |