Wycombe Wanderers
Anh
Thứ hạng Hạng Ba Anh
Wycombe Wanderers đang xếp thứ 15 trên tổng 24 đội tại Hạng Ba Anh, với 10 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 4
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Wycombe Wanderers
Sân nhà của Wycombe Wanderers, đội bóng Anh, là Adams Park. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Wycombe. Adams Park được khánh thành năm 1990, sức chứa 10.137 chỗ.
Wycombe Wanderers trên bảng xếp hạng Hạng Ba Anh
Wycombe Wanderers đang đứng thứ 15 trong số 24 đội tại Hạng Ba Anh. Cụ thể là 2 thắng, 4 hoà và 3 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,1 điểm một trận.
Phong độ gần đây của Wycombe Wanderers
Wycombe Wanderers khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Luton Town 1-4, thắng Bristol Rovers 4-1 và hoà Reading 2-2. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 13 bàn ghi và 10 bàn thủng lưới. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà.
Khác biệt sân bãi của Wycombe Wanderers
Wycombe Wanderers nhận 12 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 6 bàn và nhận 8 bàn.
Vị trí Wycombe Wanderers so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Wycombe Wanderers nằm giữa Mansfield Town và Doncaster Rovers. Cách biệt với Plymouth Argyle là 9 điểm.
Chân sút chủ lực của Wycombe Wanderers
3 bàn của Jayden Wareham đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Wycombe Wanderers. Anh ra sân 5 trận mùa 26/27, tổng cộng 427 phút.
Hàng công và hàng thủ Wycombe Wanderers
Cán cân bàn thắng bại của Wycombe Wanderers đang là −6. Hàng thủ thủng lưới nhiều hơn kỳ vọng khoảng 0,6 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 9 của nhóm.
Trận kế tiếp của Wycombe Wanderers
Theo giờ Việt Nam, Wycombe Wanderers tiếp Notts County trên sân Adams Park lúc 21h00 ngày 17/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Notts County là 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. Notts County hiện đứng thứ 22 với 7 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Mikki van Sas | Thủ môn | Hà Lan |
| 1 | Matt Macey | Thủ môn | Anh |
| 2 | Jack Grimmer | Hậu vệ | Scotland |
| 3 | Daniel Harvie | Hậu vệ | Scotland |
| 4 | Josh Scowen | Tiền vệ | Anh |
| 5 | Aaron Morley | Tiền vệ | Anh |
| 7 | Junior Quitirna | Tiền vệ | Guinea-Bissau |
| 8 | Caolan Boyd-Munce | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 10 | Luke Leahy | Tiền vệ | Anh |
| 11 | Silko Thomas | Tiền đạo | Anh |
| 12 | Cauley Woodrow | Tiền đạo | Anh |
| 15 | Jayden Wareham | Tiền đạo | Anh |
| 17 | Dan Casey | Hậu vệ | Ireland |
| 19 | Emre Tezgel | Tiền đạo | Anh |
| 20 | Ewan Henderson | Tiền vệ | Scotland |
| 21 | Jamie Mullins | Tiền vệ | Ireland |
| 22 | Samuel Parker | Hậu vệ | Wales |
| 23 | Conor Hazard | Thủ môn | Bắc Ireland |
| 26 | Connor Taylor | Hậu vệ | Anh |
| 27 | Steve Cook | Hậu vệ | Anh |
| 28 | Danny Ings | Tiền đạo | Anh |
| 29 | Malik Mothersille | Tiền đạo | Jamaica |
| 30 | Joseph McCallum | Tiền vệ | Anh |
| 31 | Stuart Moore | Thủ môn | Anh |
| 33 | Joe Wildsmith | Thủ môn | Anh |
| 44 | Fred Onyedinma | Tiền vệ | Nigeria |
| 45 | Anders Hagelskjær | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 47 | Kaylan Hemmings | Tiền đạo | Anh |
| 57 | Kayden Quarcoo | Hậu vệ | Anh |
| 61 | Mohamed Keita | Hậu vệ | |
| 67 | Micah Olabiyi | Tiền đạo | Nigeria |
| 68 | Kyle Cross | Tiền vệ | Anh |