
Daniel Dziwniel
Hậu vệ trái ·
Podbeskidzie Bielsko-Biała
Câu chuyện sự nghiệp Daniel Dziwniel qua từng mùa
Daniel Dziwniel sinh ngày 19/08/1992, mang quốc tịch Ba Lan; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 6 câu lạc bộ. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2012, lúc anh gia nhập Kickers Offenbach, năm anh tròn 20 tuổi. Ở Kickers Offenbach, dữ liệu ghi cho anh 3 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 13/14 ở Ruch Chorzów tại VĐQG Ba Lan, nơi anh đóng góp 1 kiến tạo. Mùa ấy rơi vào năm anh tròn 21 tuổi. Anh cập bến FC St. Gallen 1879 ngày 15/01/2015 từ Ruch Chorzów, phí 300 nghìn EUR. Cộng mọi giải, anh có 17 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Ngày 01/07/2016, anh rời FC St. Gallen 1879 sang Zagłębie Lubin, phí 100 nghìn EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 82 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Zagłębie Lubin.
Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 13/14 tại VĐQG Ba Lan trong màu áo Ruch Chorzów, khi anh có 1 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 21 tuổi. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 14/15 tại VĐQG Ba Lan cùng Ruch Chorzów, khi anh ghi 1 bàn, năm anh bước sang tuổi 22. Gộp 6 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 1 bàn và 1 kiến tạo. Tổng cộng anh có 205 trận có tên trong danh sách thi đấu. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 01/07/2024, khi anh chuyển từ Górnik Łęczna sang Podbeskidzie Bielsko-Biała dưới dạng chuyển nhượng tự do. Tại Podbeskidzie Bielsko-Biała, anh có hợp đồng tới 30/06/2026.
Thống kê sự nghiệp Daniel Dziwniel
Theo thống kê từng mùa, Daniel Dziwniel ghi 1 bàn qua 205 lần có tên trong danh sách thi đấu. 40% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Zagłębie Lubin. Dữ liệu bao gồm 6 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC St. Gallen 1879 | 15/16 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ruch Chorzów | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Zagłębie Lubin | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ruch Chorzów | 13/14 | VĐQG Ba Lan | 24 | 0 | 0 | 1 | — |
| Ruch Chorzów | 14/15 | VĐQG Ba Lan | 18 | 0 | 1 | 0 | — |
| Zagłębie Lubin | 16/17 | VĐQG Ba Lan | 34 | 0 | 0 | 0 | — |
| Zagłębie Lubin | 17/18 | VĐQG Ba Lan | 13 | 0 | 0 | 0 | — |
| Zagłębie Lubin | 18/19 | VĐQG Ba Lan | 34 | 0 | 0 | 0 | — |
| MKS Korona Kielce | 19/20 | VĐQG Ba Lan | 17 | 0 | 0 | 0 | — |
| Górnik Łęczna | 21/22 | VĐQG Ba Lan | 29 | 1138 | 0 | 0 | 6,63 |
| FC St. Gallen 1879 | 14/15 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 15 | 0 | 0 | 0 | — |
| Górnik Łęczna | 21/22 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Górnik Łęczna | 22/23 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Górnik Łęczna | 23/24 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kickers Offenbach | — | DFB Pokal | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thông tin tiểu sử Daniel Dziwniel
Daniel Dziwniel là hậu vệ người Ba Lan 34 tuổi, hiện khoác áo Podbeskidzie Bielsko-Biała. Hồ sơ ghi Daniel Dziwniel chào đời ngày 19/08/1992, tức 34 tuổi. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 177 cm.
- Vị trí
- Hậu vệ trái
- Ngày sinh
- 19/8/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Ba Lan
- Chiều cao
- 177 cm
- Chân thuận
- Trái
- CLB hiện tại
- Podbeskidzie Bielsko-Biała
- Hợp đồng đến
- 30/6/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Câu lạc bộ và hợp đồng của Daniel Dziwniel
Hợp đồng của Daniel Dziwniel với Podbeskidzie Bielsko-Biała được ghi nhận đến 30/06/2026. Anh cập bến Podbeskidzie Bielsko-Biała từ 01/07/2024. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 230 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Podbeskidzie Bielsko-Biała
- Gia nhập
- 01/07/2024
- Hợp đồng đến
- 30/6/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Daniel Dziwniel từng chuyển tới đâu?
Daniel Dziwniel gia nhập Retired theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/07/2026. Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới FC St. Gallen 1879, 300 nghìn EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2026 | Podbeskidzie Bielsko-Biała | Retired | Không công bố |
| 1/7/2011 | — | — | Không công bố |
| 1/7/2012 | — | Kickers Offenbach | Không công bố |
| 1/7/2013 | Kickers Offenbach | Ruch Chorzów | Tự do |
| 15/1/2015 | Ruch Chorzów | FC St. Gallen 1879 | 300 nghìn EUR |
| 1/7/2016 | FC St. Gallen 1879 | Zagłębie Lubin | 100 nghìn EUR |
| 1/7/2019 | Zagłębie Lubin | MKS Korona Kielce | Tự do |
| 25/8/2020 | MKS Korona Kielce | Sandecja Nowy Sącz | Tự do |
| 12/7/2021 | Sandecja Nowy Sącz | Górnik Łęczna | Tự do |
| 1/7/2024 | Górnik Łęczna | Podbeskidzie Bielsko-Biała | Tự do |
| 1/7/2026 | Podbeskidzie Bielsko-Biała | — | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 1/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Daniel Dziwniel
- Daniel Dziwniel bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Daniel Dziwniel 34 tuổi (sinh ngày 19/08/1992), cao 177 cm.
- Daniel Dziwniel là người nước nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Daniel Dziwniel mang quốc tịch Ba Lan.
- Daniel Dziwniel đang khoác áo đội bóng nào?
- Podbeskidzie Bielsko-Biała là CLB hiện tại của Daniel Dziwniel, chơi ở vị trí hậu vệ.
Cập nhật lần cuối: 04:44 · 12/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.