Sandecja Nowy Sącz
Ba Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng II Liga - East
Sandecja Nowy Sącz đang xếp thứ 9 trên tổng 18 đội, với 16 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 4
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sandecja Nowy Sącz là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Sandecja Nowy Sącz, đội bóng Ba Lan, là Stadion im. Ojca Władysława Augustynka. Đội thường được gọi ngắn là SAN. Stadion im. Ojca Władysława Augustynka có 7.000 chỗ ngồi.
Thành tích mùa 18/19 của Sandecja Nowy Sącz
Sau 11 vòng, Sandecja Nowy Sącz có 16 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,5 điểm mỗi trận. Đội có 4 thắng, 4 hoà và 3 thua.
Sandecja Nowy Sącz qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Sandecja Nowy Sącz hoà Rekord Bielsko-Biała 1-1 trên sân khách. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1.
Sandecja Nowy Sącz tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Sandecja Nowy Sącz dừng ở 12 sau 11 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +3. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 13.
Cuộc đua quanh vị trí của Sandecja Nowy Sącz
Sandecja Nowy Sącz đang hơn Lechia Zielona Góra 1 điểm. Ngôi đầu của Znicz Pruszków còn xa 10 điểm.
Sandecja Nowy Sącz trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Sandecja Nowy Sącz 2 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,8 bàn mỗi trận so với 1,0 bàn trên sân khách.
Trận kế tiếp của Sandecja Nowy Sącz
Trận kế tiếp, Sandecja Nowy Sącz tiếp Zawisza Bydgoszcz lúc 00h30 ngày 19/10/2026 (giờ Việt Nam). Zawisza Bydgoszcz hiện đứng thứ 8 với 16 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Zawisza Bydgoszcz là 3 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Bartosz Szeliga | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Krzysztof Piskor | Tiền đạo | Ba Lan |
| - | Wojciech Błyszko | Hậu vệ | Ba Lan |
| 1 | Karol Szymkowiak | Thủ môn | Ba Lan |
| 6 | Maciej Żurawski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 7 | Marko Kolar | Tiền đạo | Croatia |
| 8 | Łukasz Gerstenstein | Hậu vệ | Ba Lan |
| 9 | Dominik Holan | Tiền vệ | Séc |
| 10 | Piotr Janczukowicz | Tiền đạo | Ba Lan |
| 11 | Szymon Kawala | Tiền đạo | Ba Lan |
| 12 | Tobiáš Diviš | Hậu vệ | Slovakia |
| 16 | Karol Smajdor | Hậu vệ | Ba Lan |
| 17 | Kamil Ogorzały | Hậu vệ | Ba Lan |
| 17 | Marcel Płocica | Tiền đạo | Ba Lan |
| 19 | Tomasz Kołbon | Tiền vệ | Ba Lan |
| 22 | Piotr Kowalik | Hậu vệ | Ba Lan |
| 22 | Joan Román | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 23 | Adrian Danek | Hậu vệ | Ba Lan |
| 24 | Kamil Słaby | Hậu vệ | Ba Lan |
| 25 | Filip Piszczek | Tiền đạo | Ba Lan |
| 29 | Adam Brenkus | Tiền vệ | Slovakia |
| 30 | Bartosz Glogowski | Thủ môn | Ba Lan |
| 33 | Bartłomiej Kasprzak | Tiền vệ | Ba Lan |
| 33 | Eryk Kosiński | Tiền vệ | Ba Lan |
| 34 | Wiktor Pleśnierowicz | Hậu vệ | Ba Lan |
| 47 | Kacper Wokacz | Tiền vệ | Ba Lan |
| 74 | Przemysław Skałecki | Tiền vệ | Ba Lan |
| 76 | Patryk Kielis | Tiền vệ | Ba Lan |