
Cidoncha
Cidoncha từng chuyển tới đâu?
Dữ liệu chuyển nhượng của Cidoncha gồm 8 lượt di chuyển được ghi nhận. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Kerala Blasters sang Gimnástica Segoviana ngày 27/08/2021, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 2/7/2025 | Móstoles | Alcobendas Sport | Không công bố |
| 27/8/2021 | Kerala Blasters | Gimnástica Segoviana | Không công bố |
| 12/6/2019 | Jamshedpur | Kerala Blasters | Không công bố |
| 10/8/2018 | Ponferradina | Jamshedpur | Tự do |
| 15/7/2016 | Albacete | Ponferradina | Không công bố |
| 4/8/2014 | Atletico Madrid | Albacete | Không công bố |
| 1/7/2014 | Zaragoza | Atletico Madrid | Trở lại sau cho mượn |
| 25/7/2013 | Atletico Madrid | Zaragoza | Cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 6/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Cidoncha: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Ở tuổi 36, Cidoncha đang là cầu thủ trong đội hình Móstoles. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 181 cm, nặng 75 kg.
- Ngày sinh
- 27/8/1990 (36 tuổi)
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 181 cm
- Cân nặng
- 75 kg
- CLB hiện tại
- Móstoles
Câu hỏi thường gặp về Cidoncha
- Quốc tịch của Cidoncha là gì?
- Cidoncha có quốc tịch Tây Ban Nha theo hồ sơ.
- Cidoncha hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Cidoncha đang thuộc biên chế Móstoles.
- Cidoncha bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Cidoncha 36 tuổi (sinh ngày 27/08/1990), cao 181 cm.
Cập nhật lần cuối: 07:56 · 06/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.