Gimnástica Segoviana
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 5
Gimnástica Segoviana đang xếp thứ 9 trên tổng 18 đội, với 8 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hàng công và hàng thủ Gimnástica Segoviana
Cán cân bàn thắng bại của Gimnástica Segoviana đang là +1. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 2. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 17.
Vị trí của Gimnástica Segoviana mùa 18/19
Không nhiều đội ghi bàn đều như Gimnástica Segoviana. Đội có 2 thắng, 2 hoà và 2 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận.
Gimnástica Segoviana thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Gimnástica Segoviana hoà Real Valladolid II 1-1 trên sân nhà và hoà Guadalajara 3-3. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 12 bàn và nhận 11 bàn. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Khoảng cách của Gimnástica Segoviana với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Gimnástica Segoviana nằm giữa Guadalajara và Navalcarnero. Cách biệt với Conquense là 5 điểm.
Hồ sơ đội bóng Gimnástica Segoviana
Sân nhà của Gimnástica Segoviana, đội bóng Tây Ban Nha, là Estadio Municipal de La Albuera. Sức chứa của Estadio Municipal de La Albuera là 3.000 chỗ.
Gimnástica Segoviana trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Gimnástica Segoviana 1 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Trên sân khách đội ghi trung bình 2,7 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 1,3 bàn khi chơi ở nhà.
Lịch thi đấu sắp tới của Gimnástica Segoviana
Ngày 17/10/2026, Gimnástica Segoviana làm khách của A Madrid III, bóng lăn lúc 17h00 giờ Việt Nam. A Madrid III có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 2 với 13 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Pablo Carmona | Thủ môn | |
| 4 | Josin | Hậu vệ | |
| 5 | Josep Jaume | Hậu vệ | |
| 6 | Manu Olmedilla | Tiền vệ | |
| 8 | Hugo Diaz | Tiền vệ | |
| 9 | Pau Miguélez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 9 | Diego Gomez | Tiền đạo | |
| 10 | Javier Borrego | Tiền vệ | |
| 14 | Fernando Llorente | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 16 | Ivo | Tiền vệ | |
| 17 | Samuel Manchon | Tiền đạo | |
| 19 | A. Castro | Tiền đạo | |
| 21 | Silva Juan | Hậu vệ | |
| 23 | Marc Tenas | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 26 | Hugo Marcos | Hậu vệ | |
| 27 | Cuenca Javi | Tiền đạo | |
| 28 | Guillermo Garcia | Hậu vệ | |
| 29 | Rodrigo Ibanes | Tiền vệ | |
| 30 | Alex Morata | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 30 | Pichu | Hậu vệ | |
| 32 | René Pérez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 33 | Alejandro Postigo | Thủ môn | |
| 36 | Jose Huertas | Hậu vệ | |
| 37 | Chupo | Tiền vệ |