Alcobendas Sport
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 7
Alcobendas Sport đang xếp thứ 14 trên tổng 18 đội, với 5 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Alcobendas Sport
Alcobendas Sport lấy Campos Municipales Valle de la Oliva ở Majadahonda làm sân nhà. Khán đài Campos Municipales Valle de la Oliva có 1.000 chỗ ngồi.
Alcobendas Sport xếp hạng ra sao?
Sau 6 vòng, Alcobendas Sport có 5 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,8 điểm. Đội có 1 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Alcobendas Sport thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Alcobendas Sport tới kết quả thua Pozuelo Alarcón 3-4. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 9 bàn thủng lưới. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Cuộc đua quanh vị trí của Alcobendas Sport
Alcobendas Sport kém Parla Escuela ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Cách biệt với Las Rozas là 8 điểm.
Alcobendas Sport trên sân nhà so với sân khách
Alcobendas Sport nhận 1 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 1,7 bàn mỗi trận, so với 0,7 bàn trên sân nhà. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Hàng công và hàng thủ Alcobendas Sport
Trung bình mỗi trận Alcobendas Sport ghi 1,2 bàn và nhận 1,5 bàn. Số bàn phải nhận xếp thứ 8 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −2.
Alcobendas Sport gặp ai ở vòng tới?
Ngày 17/10/2026, Alcobendas Sport tiếp Real Aranjuez, bóng lăn lúc 22h00 giờ Việt Nam. Real Aranjuez có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 15 với 5 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Martín Zúñiga | Tiền đạo | Mexico |
| - | Luciano Venturini | Hậu vệ | Argentina |
| - | Gabri Salazar | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Guille Nieto | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Arroyo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Jesús Moyano | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Chrstian Hervías | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Dani Cuevas | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Rubén Gómez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Javi Heranz | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Migallón | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Emile Monemou | Hậu vệ | Guinea |
| - | Gerardo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Ángel Chavarría | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | A. Apostu | Tiền vệ | Romania |
| - | Jesús Martínez | Tiền vệ | Mexico |
| - | Naim Madkouri | Tiền vệ | Morocco |
| - | Alejandro Díaz Santana | Tiền đạo | Mexico |
| - | David Fernández | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Martín Rodrigo | Tiền vệ | Mexico |
| - | Hugo Checa | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | David Hyjek | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Jared Escalante | Hậu vệ | Mexico |
| - | Gael Chávez | Tiền vệ | Mexico |
| - | Ãngel López | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | David Retabe | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Yahir Zamora | Hậu vệ | Mexico |
| - | Jime | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | M. García | Tiền vệ | Mexico |
| - | Rostyslav Kukurudz | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Juan Martínez | Tiền đạo | Mexico |
| 1 | Carlos Morales | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 7 | Nacho Maganto | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 14 | Carlos Gascó | Hậu vệ | Tây Ban Nha |