
Christian Rontini
Lịch sử chuyển nhượng Christian Rontini
Hồ sơ ghi nhận 6 lần chuyển nhượng của Christian Rontini, gần nhất là từ Nong Bua Pitchaya sang Rontini Christian ngày 04/07/2025, phí không được công bố. Hồ sơ ghi nhận tất cả 6 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 4/7/2025 | Nong Bua Pitchaya | Rontini Christian | Không công bố |
| 12/1/2025 | Persepam Madura Utd | Nong Bua Pitchaya | Không công bố |
| 12/1/2025 | Persepam Madura Utd | Nongbua Pitchaya | Không công bố |
| 23/7/2024 | Persita | Persepam Madura Utd | Tự do |
| 12/6/2023 | Kelantan FA | Persita | Tự do |
| 7/2/2023 | Penang | Kelantan FA | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 6/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Christian Rontini: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Sinh ngày 20/07/1999, Christian Rontini là cầu thủ. Hồ sơ ghi anh mang quốc tịch Philippines.
- Ngày sinh
- 20/7/1999 (27 tuổi)
- Quốc tịch
- Philippines
- Số áo
- 23
Thống kê Christian Rontini
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024Thai League 1 | Nong Bua Pitchaya | 10 | 849 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 1 | 6,55 |
| 2024Liga 1 | Persepam Madura Utd | 6 | 227 | 0 | — | Thẻ vàng: 1 | — |
| 2024League Cup | Nong Bua Pitchaya | 2 | 180 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024AFC Challenge League | Persepam Madura Utd | 1 | 13 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2023Liga 1 | Persita | 29 | 2.378 | 3 | — | Thẻ vàng: 5 | — |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026FIFA ASEAN Cup | Philippines | 0 | 0 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
| 2024ASEAN Cup | Philippines | 5 | 213 | 0 | — | Thẻ vàng: 2 |
| 2024King's Cup | Philippines | 2 | 116 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Christian Rontini theo mùa
Câu lạc bộ
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Nong Bua Pitchaya | 2024 | 12 | 1.029 | 0 | 0 |
| Persepam Madura Utd | 2024 | 7 | 240 | 0 | — |
| Persita | 2023 | 29 | 2.378 | 3 | — |
Đội tuyển
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Philippines | 2024 – 2026 | 7 | 329 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Christian Rontini
- Quốc tịch của Christian Rontini là gì?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Christian Rontini mang quốc tịch Philippines.
- Christian Rontini bao nhiêu tuổi?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Christian Rontini 27 tuổi (sinh ngày 20/07/1999).
Cập nhật lần cuối: 08:11 · 06/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.