Persita
Indonesia
Thứ hạng hiện tại Bảng Liga 1
Persita đang xếp thứ 5 trên tổng 18 đội, với 8 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Persita
Trận gần nhất, Persita thắng Garudayaksa 2-1 trên sân nhà. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 10 bàn và nhận 10 bàn. Mạch bất bại hiện kéo dài 4 trận.
Thành tích mùa 18/19 của Persita
Mạch bất bại 4 trận đang giúp Persita đi lên. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 2 hoà và chưa thua trận nào. Tốc độ tích điểm là 2,0 điểm mỗi trận.
Sức mạnh ghi bàn của Persita
Lưới đối phương rung lên 8 lần trước Persita mùa 18/19. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 9. Đội đang có hiệu số +2.
Persita hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Persita và Persebaya Surabaya đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Muốn vượt Persepam Madura Utd, đội cần bù 1 điểm. Ngôi đầu của Persija còn xa 4 điểm.
Hồ sơ đội bóng Persita
Persita là một đội bóng Indonesia. Đội thường được gọi ngắn là PER. Stadion Utama Gelora Bung Karno đón được 88.083 khán giả mỗi trận.
Đối thủ kế tiếp của Persita
Persita sẽ tiếp Persija vào lúc 19h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Persija có 5 thắng. Đối thủ này đang đứng đầu với 12 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 4 | Ryuji Utomo | Hậu vệ | Indonesia |
| 5 | Tamirlan Kozubaev | Hậu vệ | Kyrgyzstan |
| 7 | R. Rodriguez | Tiền đạo | |
| 8 | Pablo Ganet | Tiền vệ | Guinea Xích Đạo |
| 9 | Ahmad Hardianto | Tiền đạo | Indonesia |
| 10 | Éber Bessa | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Hokky Caraka | Tiền đạo | Indonesia |
| 15 | Charisma Fathoni | Hậu vệ | Indonesia |
| 18 | T. Sutanto | Tiền vệ | |
| 19 | Javlon Guseynov | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 21 | R. Haikal | Thủ môn | |
| 27 | Zalnando | Hậu vệ | Indonesia |
| 29 | Igor Rodrigues | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| 30 | A. Saputra | Tiền đạo | |
| 33 | W. Hamisi | Tiền vệ | |
| 36 | Zulfan Djiaulhaq | Tiền vệ | |
| 44 | Dion Markx | Hậu vệ | Indonesia |
| 46 | Yardan Yafi | Tiền đạo | |
| 66 | Mario Jardel | Hậu vệ | Indonesia |
| 73 | A. Nursofyan | Hậu vệ | |
| 77 | Tyronne | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 90 | Alexandre Ramalingom | Tiền đạo | Madagascar |
| 93 | A. Andrejic | Tiền đạo | |
| 96 | A. Kartika | Thủ môn | |
| 97 | Luquinhas | Tiền đạo | |
| 99 | E. Sahrul | Tiền đạo |