Đội tuyển Philippines
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng Giao hữu quốc tế
Philippines đang xếp thứ 50 trên tổng 197 đội tại Giao hữu quốc tế, với 6 điểm sau 2 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 2
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Philippines xếp hạng ra sao?
Philippines vào guồng với 14 điểm sau 6 trận. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,3 điểm. Vị trí này tính trong bảng A.
Số bàn thắng và bàn thua của Philippines
Trung bình mỗi trận Philippines ghi 2,7 bàn và nhận 1,0 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +10.
Philippines hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Philippines đang hơn Maldives 11 điểm.
Philippines trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Philippines 2 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 3,0 bàn mỗi trận so với 2,3 bàn trên sân khách.
Hồ sơ đội bóng Philippines
Philippines lấy Rizal Memorial Stadium ở Manila làm sân nhà. Khán đài Rizal Memorial Stadium có 30.000 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là PHI.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 1 | Kevin Mendoza | Thủ môn |
| 2 | Adrian Ugelvik | Hậu vệ |
| 2 | Isaiah Alakiu | Hậu vệ |
| 3 | Paul Bismarck Tabinas | Hậu vệ |
| 4 | Jefferson Tabinas | Hậu vệ |
| 4 | Noah Leddel | Hậu vệ |
| 5 | Jesper Nyholm | Hậu vệ |
| 6 | Sandro Reyes | Tiền vệ |
| 7 | André Leipold | Tiền vệ |
| 8 | Manuel Ott | Tiền vệ |
| 8 | G. Muens | Tiền vệ |
| 9 | Javier Gayoso | Tiền vệ |
| 9 | A. R. Teves Aldeguer | Tiền đạo |
| 10 | Bjørn Kristensen | Tiền đạo |
| 10 | J. Lucero | Tiền vệ |
| 11 | Randy Schneider | Tiền vệ |
| 12 | Amani Aguinaldo | Hậu vệ |
| 13 | Angelo Brückner | Hậu vệ |
| 13 | M. Rey | Tiền vệ |
| 14 | Oskari Kekkonen | Tiền vệ |
| 14 | Jaime Rosquillo | Hậu vệ |
| 15 | Michael Falkesgaard | Thủ môn |
| 15 | E. M. Alanon Mangaoang | Thủ môn |
| 16 | Patrick Deyto | Thủ môn |
| 16 | Quincy Kammeraad | Thủ môn |
| 17 | Cole Mrowka | Tiền vệ |
| 18 | S. Rasmussen | Tiền đạo |
| 19 | Zico Bailey | Tiền vệ |
| 19 | Pocholo Bugas | Tiền đạo |
| 20 | Scott Woods | Hậu vệ |
| 21 | Daisuke Sato | Hậu vệ |
| 21 | Santiago Rublico | Hậu vệ |
| 22 | Javier Alessandro Mariona Balinado | Tiền vệ |
| 22 | K. Nishioka | Tiền vệ |
| 23 | Christian Rontini | Hậu vệ |
| 25 | Rocket Ritarita | Tiền đạo |
| 26 | A. Long | Tiền vệ |