
Jefferson Tabinas
Lịch sử chuyển nhượng Jefferson Tabinas
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Jefferson Tabinas là từ Chonburi FC sang Selangor ngày 30/06/2026, phí không được công bố. Lượt liền trước trong hồ sơ: Chonburi FC sang Tabinas Jefferson David ngày 29/06/2026, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 30/6/2026 | Chonburi FC | Selangor | Không công bố |
| 29/6/2026 | Chonburi FC | Tabinas Jefferson David | Không công bố |
| 2/7/2025 | Buriram United | Chonburi FC | Không công bố |
| 7/1/2024 | Mito Hollyhock | Buriram United | Tự do |
| 9/1/2021 | Kawasaki Frontale | Mito Hollyhock | Tự do |
| 1/1/2020 | Kawasaki Frontale | Gamba Osaka | Không công bố |
| 1/2/2019 | Kawasaki Frontale | FC Gifu | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
CLB hiện tại của Jefferson Tabinas
Jefferson Tabinas: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Jefferson Tabinas mang áo số 40 của Selangor và chơi ở vị trí cầu thủ. Hồ sơ ghi anh mang quốc tịch Philippines.
- Ngày sinh
- 7/8/1998 (28 tuổi)
- Quốc tịch
- Philippines
- Chiều cao
- 182 cm
- Cân nặng
- 73 kg
- Số áo
- 40
- CLB hiện tại
- Selangor
Thống kê Jefferson Tabinas
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Thai League 1 | Chonburi FC | 26 | 1.391 | 0 | 1 | Thẻ vàng: 3 | 6,72 |
| 2024Thai League 1 | Buriram United | 28 | 1.780 | 2 | 2 | Thẻ vàng: 3 | 6,98 |
| 2024AFC Champions League Elite | Buriram United | 7 | 299 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,47 |
| 2024League Cup | Buriram United | 3 | 184 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024Cúp C1 Đông Nam Á | Buriram United | 3 | 180 | 1 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026World Cup - Qualification Asia | Philippines | 3 | 226 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2026FIFA ASEAN Cup | Philippines | 2 | 180 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,44 |
| 2024King's Cup | Philippines | 2 | 180 | 1 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Jefferson Tabinas theo mùa
Câu lạc bộ
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Chonburi FC | 2025 | 26 | 1.391 | 0 | 1 |
| Buriram United | 2024 | 41 | 2.443 | 3 | 2 |
Đội tuyển
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Philippines | 2024 – 2026 | 7 | 586 | 1 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Jefferson Tabinas
- Jefferson Tabinas đang khoác áo đội bóng nào?
- Selangor là CLB hiện tại của Jefferson Tabinas, mang áo số 40.
- Jefferson Tabinas bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Jefferson Tabinas 28 tuổi (sinh ngày 07/08/1998), cao 182 cm.
- Jefferson Tabinas là người nước nào?
- Jefferson Tabinas có quốc tịch Philippines theo hồ sơ.
Cập nhật lần cuối: 00:10 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.