
Chris Cadden
Tiền vệ ·
Aberdeen
Chris Cadden từng chuyển tới đâu?
Chris Cadden gia nhập Aberdeen theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 31/07/2026. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Motherwell U20 sang Albion Rovers ngày 06/03/2015, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 31/7/2026 | Hibernian | Aberdeen | 234 nghìn EUR |
| 6/3/2015 | Motherwell U20 | Albion Rovers | Không công bố |
| 1/1/2016 | Motherwell U20 | Motherwell | Không công bố |
| 23/7/2019 | Motherwell | Columbus Crew | Không công bố |
| 24/7/2019 | Columbus Crew | Oxford United | Cho mượn |
| 2/1/2020 | Oxford United | Columbus Crew | Trở lại sau cho mượn |
| 15/1/2021 | Columbus Crew | Hibernian | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện thi đấu của Chris Cadden, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Chris Cadden thuộc biên chế Aberdeen, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 4 câu lạc bộ khác. Anh đến Aberdeen ngày 31/07/2026 từ Hibernian, phí 234 nghìn EUR. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Scotland ghi nhận anh có 8 lần ra sân. Hồ sơ hiện tại ở Aberdeen ghi anh khoác áo số 28 và có hợp đồng kéo dài đến 31/05/2028.
Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Motherwell tại VĐQG Scotland ở mùa 13/14, năm anh bước sang tuổi 17. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 9 lần. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 06/03/2015, khi anh rời Motherwell U20 sang Albion Rovers, năm anh tròn 19 tuổi. Anh cập bến Motherwell ngày 01/01/2016 từ Motherwell U20. Cộng mọi giải, anh có 119 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 4 bàn và 1 kiến tạo tại đây. Ngày 15/01/2021, anh từ Columbus Crew chuyển tới Hibernian. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 5 bàn và 8 kiến tạo sau 162 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Hibernian. Tính trên 5 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 9 bàn và 13 kiến tạo. Anh có 339 lần có tên trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 22/23 tại VĐQG Scotland cùng Hibernian, với 1 bàn và 3 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 26 tuổi. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 15/16 tại VĐQG Scotland cùng Motherwell, khi anh ghi 2 bàn, năm anh bước sang tuổi 19.
CLB hiện tại của Chris Cadden
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Chris Cadden gia nhập Aberdeen ngày 31/07/2026. Số áo hiện tại là 28.
- Câu lạc bộ
- Aberdeen
- Giải đấu
- VĐQG Scotland
- Số áo
- 28
- Gia nhập
- 31/07/2026
- Hợp đồng đến
- 31/5/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
Tiểu sử và thông tin cá nhân Chris Cadden
Sinh ngày 19/09/1996, Chris Cadden là tiền vệ và hiện thuộc Aberdeen. Ràng buộc hợp đồng với Aberdeen kéo dài đến 31/05/2028.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 19/9/1996 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Scotland
- Chiều cao
- 183 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 28
- CLB hiện tại
- Aberdeen
- Hợp đồng đến
- 31/5/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 26/27 của Chris Cadden
Mùa 26/27 tại VĐQG Scotland, Chris Cadden góp mặt 8 trận trong màu áo Aberdeen. Điểm số trung bình mỗi trận là 6,50.
- 8 Trận
- 702 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,34 xG
- 0,37 xA
- 7 Sút
- 2 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 6,50 Điểm trung bình
Chris Cadden thi đấu thế nào gần đây?
Qua 5 lần ra sân gần đây nhất, Chris Cadden tích luỹ 449 phút thi đấu. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 90 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 11-10 | St. Johnstone | 0–1 | 89 | 0/0 | 7,2 |
| 19-09 | Hibernian | 1–1 | 90 | 0/0 | 6,3 |
| 15-09 | Motherwell | 0–4 | 90 | 0/0 | 6,8 |
| 05-09 | Kilmarnock | 0–0 | 90 | 0/0 | 6,8 |
| 02-09 | Celtic | 3–0 | 90 | 0/0 | 5,6 |
Sự nghiệp Chris Cadden theo mùa
Chris Cadden có tên trong danh sách thi đấu của Hibernian nhiều nhất, 162 lần theo dữ liệu từng mùa. Riêng Hibernian chiếm 48% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Motherwell | 13/14 | VĐQG Scotland | 9 | 0 | 0 | 0 | — |
| Motherwell | 14/15 | VĐQG Scotland | 17 | 0 | 0 | 0 | — |
| Motherwell | 15/16 | VĐQG Scotland | 25 | 0 | 2 | 1 | — |
| Motherwell | 16/17 | VĐQG Scotland | 36 | 0 | 2 | 0 | — |
| Motherwell | 17/18 | VĐQG Scotland | 21 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hibernian | 21/22 | VĐQG Scotland | 29 | 2256 | 2 | 2 | 6,91 |
| Hibernian | 22/23 | VĐQG Scotland | 37 | 2886 | 1 | 3 | 6,79 |
| Motherwell | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hibernian | 25/26 | VĐQG Scotland | 30 | 1157 | 1 | 2 | 6,79 |
| Hibernian | 24/25 | VĐQG Scotland | 35 | 2344 | 0 | 1 | 6,67 |
| Hibernian | 23/24 | VĐQG Scotland | 12 | 843 | 1 | 0 | 6,90 |
| Hibernian | 20/21 | VĐQG Scotland | 11 | 645 | 0 | 0 | 6,66 |
| Motherwell | 18/19 | VĐQG Scotland | 10 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hibernian | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Oxford United | 19/20 | Hạng Ba Anh | 22 | 1843 | 0 | 4 | 6,96 |
| Columbus Crew | 2020 | Nhà nghề Mỹ MLS | 25 | 377 | 0 | 0 | 6,66 |
| Hibernian | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 131 | 0 | 0 | 6,75 |
| Hibernian | 26/27 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hibernian | 2026 | Club Friendlies | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Scotland | 2018 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Aberdeen | 26/27 | VĐQG Scotland | 7 | 613 | 0 | 0 | 6,40 |
| Oxford United | 19/20 | FA Cup | 2 | 90 | 0 | 0 | 7,50 |
| Oxford United | — | Carabao Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Chris Cadden
- Chris Cadden bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Chris Cadden 30 tuổi (sinh ngày 19/09/1996), cao 183 cm.
- Chris Cadden có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Scotland ghi nhận Chris Cadden có 0 bàn qua 8 trận.
- Chris Cadden hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Chris Cadden hiện khoác áo Aberdeen, mang áo số 28 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Scotland · Lịch thi đấu Aberdeen
Cập nhật lần cuối: 22:44 · 11/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.