Motherwell
Scotland
Thứ hạng VĐQG Scotland
Motherwell đang xếp thứ 9 trên tổng 12 đội tại VĐQG Scotland, với 8 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Motherwell
Trận gần nhất, Motherwell thua Celtic 0-2 trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Cán cân của loạt trận này là 7 bàn thắng so với 12 bàn thua.
Motherwell trên bảng xếp hạng VĐQG Scotland
Chuỗi thua 4 trận đang đè nặng lên Motherwell. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,0 điểm. Cụ thể là 2 thắng, 2 hoà và 4 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Motherwell
Trên bảng xếp hạng, Motherwell nằm giữa Aberdeen và Hibernian. Vị trí hiện tại thuộc nhóm đua trụ hạng. Đội đầu bảng Celtic đang hơn 13 điểm.
Hồ sơ đội bóng Motherwell
Motherwell là một đội bóng Scotland. Sức chứa của Fir Park là 13.742 chỗ, công trình đi vào hoạt động từ năm 1895.
Motherwell chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Motherwell thắng 1 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 1,5 bàn mỗi trận so với 0,8 bàn ở sân nhà.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Motherwell?
Alex Lowry là người ghi nhiều bàn nhất cho Motherwell mùa 26/27 với 2 bàn. Cầu thủ này còn có 1 kiến tạo. Anh ra sân 8 trận mùa 26/27, tổng cộng 544 phút.
Motherwell ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Motherwell đang là −4. Số bàn ghi được xếp thứ 7 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 10.
Motherwell đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 17/10/2026, Motherwell làm khách của Kilmarnock trên sân BBSP Rugby Park, bóng lăn lúc 21h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Kilmarnock có 1 thắng, 3 hoà, 1 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 12 với 5 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jack Dalziel | Hậu vệ | Scotland |
| 1 | Alex Paulsen | Thủ môn | New Zealand |
| 2 | Stephen O'Donnell | Hậu vệ | Scotland |
| 3 | Jake Girdwood-Reich | Hậu vệ | Úc |
| 4 | Jamie Knight-Lebel | Hậu vệ | Canada |
| 5 | Martin Moormann | Hậu vệ | Áo |
| 6 | Jordan McGhee | Hậu vệ | Scotland |
| 7 | Tom Sparrow | Hậu vệ | Wales |
| 8 | Lukas Fadinger | Tiền vệ | Áo |
| 9 | Apostolos Stamatelopoulos | Tiền đạo | Úc |
| 11 | Alex Lowry | Tiền vệ | Scotland |
| 12 | Oscar Priestman | Tiền vệ | Úc |
| 13 | Jardell Kanga | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 15 | Eythor Bjørgolfsson | Tiền đạo | Na Uy |
| 16 | Paul McGinn | Hậu vệ | Scotland |
| 17 | Regan Charles-Cook | Tiền đạo | Grenada |
| 18 | Tawanda Maswanhise | Tiền đạo | Zimbabwe |
| 19 | Ibrahim Said | Tiền vệ | Nigeria |
| 19 | Dylan Williams | Tiền vệ | Anh |
| 21 | Matty Connelly | Thủ môn | Scotland |
| 22 | Johnny Koutroumbis | Hậu vệ | Úc |
| 23 | Ewan Wilson | Hậu vệ | Scotland |
| 27 | Mikey Booth | Tiền vệ | Scotland |
| 28 | Aaron Buchanan | Tiền vệ | Scotland |
| 31 | Jack McConnell | Thủ môn | Scotland |
| 32 | Robbie Hunter | Tiền vệ | Scotland |
| 34 | Scott Williamson | Hậu vệ | Scotland |
| 35 | Blane Watson | Tiền vệ | Scotland |
| 36 | Lucas Weir | Tiền đạo | Scotland |
| 42 | Rocco McColm | Tiền vệ | Scotland |
| 42 | Jon-Joe Friel | Hậu vệ | Scotland |
| 43 | Jay Gillies | Hậu vệ | Scotland |
| 43 | Samuel Ngandu | Hậu vệ | Scotland |
| 45 | Emmanuel Longelo | Hậu vệ | Anh |
| 47 | Sebastian Palmer-Houlden | Tiền đạo | Anh |
| 63 | Dylan Levitt | Tiền vệ | Wales |
| 66 | Callum Hendry | Tiền đạo | Scotland |
| 71 | Joe Hodge | Tiền vệ | Ireland |
| 77 | Willy Vogt | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |