
Camila Sáez
Camila Sáez chuyển nhượng qua những CLB nào?
Camila Sáez gia nhập Valencia W theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 06/07/2026. Lượt liền trước trong hồ sơ: West Ham W sang Valencia W ngày 05/07/2026, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 6/7/2026 | West Ham W | Valencia W | Không công bố |
| 5/7/2026 | West Ham W | Valencia W | Không công bố |
| 29/6/2026 | Bristol City W | West Ham W | Trở lại sau cho mượn |
| 28/8/2025 | West Ham W | Bristol City W | Cho mượn |
| 12/7/2024 | Madrid CFF W | West Ham W | Tự do |
| 31/7/2023 | Deportivo Alavés | Madrid CFF W | Tự do |
| 15/7/2022 | Rayo Vallecano W | Deportivo Alavés | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 11/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Camila Sáez: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Camila Sáez là ngày 15/07/2022, khi anh rời Rayo Vallecano W sang Deportivo Alavés — năm anh bước sang tuổi 28. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 06/07/2026, khi anh từ West Ham W chuyển tới Valencia W. Hồ sơ hiện tại ở Valencia W ghi anh khoác áo số 18.
Camila Sáez thuộc biên chế CLB nào?
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Camila Sáez gia nhập Valencia W ngày 06/07/2026. Số áo hiện tại là 18.
- Câu lạc bộ
- Valencia W
- Số áo
- 18
- Gia nhập
- 06/07/2026
Tiểu sử và thông tin cá nhân Camila Sáez
Cao 170 cm, Camila Sáez là cầu thủ người Chile của Valencia W. Ngày sinh trong hồ sơ là 17/10/1994 — năm nay 31 tuổi.
- Ngày sinh
- 17/10/1994 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Chile
- Chiều cao
- 170 cm
- Cân nặng
- 57 kg
- Số áo
- 18
- CLB hiện tại
- Valencia W
Thống kê Camila Sáez
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024FA WSL | West Ham W | 7 | 180 | — | 0 | Thẻ vàng: 0 | 7,30 |
| 2024WSL Cup | West Ham W | 5 | 314 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024FA Women's Cup | West Ham W | 1 | 90 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Friendlies Women | Chile (nữ) | 8 | 630 | — | 0 | Thẻ vàng: 2 | 6,87 |
| 2025Copa America Femenina | Chile (nữ) | 8 | 630 | — | 0 | Thẻ vàng: 2 | 6,87 |
| 2024Friendlies Women | Chile (nữ) | 5 | 450 | 2 | — | Thẻ vàng: 1 | — |
| 2023Friendlies Women | Chile (nữ) | 4 | 360 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Camila Sáez theo mùa
Câu lạc bộ
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| West Ham W | 2024 | 13 | 584 | 0 | 0 |
Đội tuyển
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Chile (nữ) | 2023 – 2025 | 25 | 2.070 | 2 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Camila Sáez
- Camila Sáez mang quốc tịch nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Camila Sáez là Chile.
- Camila Sáez đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Camila Sáez đang thuộc biên chế Valencia W, mang áo số 18.
- Camila Sáez bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Camila Sáez 31 tuổi (sinh ngày 17/10/1994), cao 170 cm.
Cập nhật lần cuối: 05:59 · 12/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.