West Ham W
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng Super League Women
West Ham W đang xếp thứ 11 trên tổng 14 đội, với 3 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng West Ham W
West Ham W lấy Chigwell Construction Stadium ở Dagenham, Essex làm sân nhà. Chigwell Construction Stadium đón được 6.078 khán giả mỗi trận.
West Ham W đang đứng thứ mấy?
West Ham W giữ vị trí thứ 11 mùa 18/19. Thành tích mùa 18/19 là 1 thắng, 4 thua và chưa hoà trận nào. Tốc độ tích điểm là 0,6 điểm mỗi trận.
West Ham W qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa West Ham W tới kết quả thua Chelsea W 0-3. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà.
Cuộc đua quanh vị trí của West Ham W
West Ham W kém Arsenal W ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Đội đầu bảng Manchester City W đang hơn 12 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của West Ham W
Số bàn thua của West Ham W dừng ở 10 sau 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là −6. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 10.
Đối thủ kế tiếp của West Ham W
Crystal Palace W là đối thủ kế tiếp của West Ham W, trận sân khách bắt đầu lúc 18h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân VBS Community Stadium. Crystal Palace W bước vào trận khi đứng thứ 8 với 6 điểm. Crystal Palace W có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Constance Picaud | Thủ môn | Pháp |
| 2 | Y. Endo | Hậu vệ | |
| 3 | Laia Codina | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Oona Siren | Tiền vệ | Phần Lan |
| 5 | Tuva Hansen | Tiền vệ | Na Uy |
| 7 | Inès Belloumou | Tiền vệ | Pháp |
| 8 | Saki Kumagai | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 9 | Riko Ueki | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 10 | Katie Zelem | Tiền vệ | Anh |
| 11 | K. Gago | Tiền đạo | Pháp |
| 13 | Eva Nyström | Hậu vệ | Phần Lan |
| 15 | Ylinn Tennebø | Tiền vệ | Na Uy |
| 17 | Ebony Salmon | Tiền đạo | Anh |
| 19 | Sienna Wareing | Tiền vệ | |
| 20 | Viviane Asseyi | Tiền đạo | Pháp |
| 22 | Nadine Riesen | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 23 | Ffion Morgan | Tiền đạo | Wales |
| 25 | Megan Walsh | Thủ môn | Ireland |
| 26 | Niamh Peacock | Hậu vệ | |
| 27 | Leila Wandeler | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 28 | Estelle Cascarino | Hậu vệ | Pháp |
| 45 | Rebekah Dowsett | Thủ môn | Anh |
| 61 | S. N. Oztas | Tiền đạo | |
| 77 | Seraina Piubel | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |