Chile (nữ)
Chile
Thứ hạng hiện tại Bảng Conmebol Nations League Women
Chile (nữ) đang xếp thứ 7 trên tổng 9 đội, với 10 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Chile (nữ)
Chile (nữ) là một đội bóng Chile. Sức chứa của North Harbour Stadium là 25.350 chỗ.
Thành tích mùa 19/20 của Chile (nữ)
Sau 8 vòng, Chile (nữ) có 10 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,3 điểm. Thành tích mùa 19/20 là 3 thắng, 1 hoà và 4 thua.
Chile (nữ) thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Chile (nữ) thắng Bolivia (nữ) 7-0 trên sân nhà. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng.
Vị trí Chile (nữ) so với phần còn lại của bảng
Chile (nữ) bằng điểm Paraguay (nữ) và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đầu bảng Colombia (nữ) đang hơn 10 điểm. Uruguay (nữ) bám sát với khoảng cách 4 điểm.
Khác biệt sân bãi của Chile (nữ)
Thành tích hai sân của Chile (nữ) là 2 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,8 bàn mỗi trận, so với 1,0 bàn khi làm khách.
Hàng công và hàng thủ Chile (nữ)
Lưới đối phương rung lên 11 lần trước Chile (nữ) mùa 19/20. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +2. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 6.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Nerea Sánchez | Tiền vệ | |
| 1 | A. Canales | Thủ môn | |
| 2 | M. Olivares | Hậu vệ | |
| 3 | S. Helen Galaz | Hậu vệ | |
| 3 | F. Ramírez | Hậu vệ | |
| 4 | F. Lara | Hậu vệ | |
| 4 | C. Figueroa | Hậu vệ | |
| 5 | N. López | Tiền vệ | |
| 6 | Y. Jiménez | Tiền vệ | |
| 7 | Y. Acuña | Tiền đạo | |
| 8 | K. Araya | Tiền vệ | |
| 9 | M. Urrutia | Tiền đạo | |
| 9 | S. Keefe | Tiền đạo | |
| 10 | Y. Aedo | Tiền vệ | |
| 11 | P. López | Tiền vệ | |
| 12 | R. Torrero | Thủ môn | |
| 12 | C. Mellado | Thủ môn | |
| 13 | A. Cifuentes | Hậu vệ | |
| 13 | C. Salfate | Hậu vệ | |
| 14 | K. Fuentes | Tiền vệ | |
| 14 | V. Pardo | Tiền đạo | |
| 15 | G. Pino | Tiền vệ | |
| 15 | K. Cubillos | Tiền đạo | |
| 16 | F. Caniguan | Tiền đạo | |
| 17 | F. Pinilla | Hậu vệ | |
| 18 | Camila Sáez | Hậu vệ | Chile |
| 18 | C. Arias | Hậu vệ | |
| 19 | P. Cabezas | Tiền đạo | |
| 20 | A. Álvarez | Tiền vệ | |
| 20 | M. Cortez | Tiền vệ | |
| 21 | M. Valencia | Tiền đạo | |
| 22 | R. Balmaceda | Hậu vệ | |
| 22 | G. García | Tiền vệ | |
| 23 | G. Bórquez | Thủ môn |