
Bozhidar Chorbadzhiyski
Trung vệ ·
FK Dunav Ruse
Bozhidar Chorbadzhiyski: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Số liệu theo mùa của Bozhidar Chorbadzhiyski bắt đầu từ mùa 14/15 cùng CSKA Sofia, năm anh bước sang tuổi 19. Ở mùa 14/15 tại VĐQG Bulgaria, anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2015, lúc anh từ CSKA Sofia U19 chuyển tới CSKA Sofia, năm anh tròn 20 tuổi. Quãng ở CSKA Sofia được ghi bằng 102 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 2 bàn. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 14/15 đến 19/20.
Tính trên 6 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 5 bàn cùng 1 kiến tạo. Cùng quãng đó là 222 lần có tên trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 25/26 tại VĐQG Romania trong màu áo FC Hermannstadt, khi anh có 2 bàn và 1 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 30 tuổi. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 16/17 tại VĐQG Bulgaria cùng CSKA Sofia, khi anh ghi 2 bàn, năm anh tròn 21 tuổi. Chặng hiện tại gắn với FK Dunav Ruse, nơi anh đến ngày 06/10/2026 từ No team. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Bulgaria, anh ra sân 1 trận. Hồ sơ hiện tại ở FK Dunav Ruse ghi anh có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.
Thống kê sự nghiệp Bozhidar Chorbadzhiyski
Hồ sơ sự nghiệp của Bozhidar Chorbadzhiyski trải qua ít nhất 9 mùa có số liệu. Hồ sơ trải qua 6 đội bóng. Số liệu từng mùa cộng dồn: 5 bàn, 222 lần có tên trong danh sách.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FCSB | 19/20 | VĐQG Romania | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| CSKA Sofia | 14/15 | VĐQG Bulgaria | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| CSKA Sofia | 16/17 | VĐQG Bulgaria | 19 | 0 | 2 | 0 | — |
| CSKA Sofia | 17/18 | VĐQG Bulgaria | 31 | 0 | 0 | 0 | — |
| CSKA Sofia | 18/19 | VĐQG Bulgaria | 34 | 0 | 0 | 0 | — |
| CSKA Sofia | 19/20 | VĐQG Bulgaria | 11 | 0 | 0 | 0 | — |
| CSKA Sofia | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| CSKA Sofia | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Stal Mielec | 20/21 | VĐQG Ba Lan | 22 | 0 | 0 | 0 | — |
| Stal Mielec | 21/22 | VĐQG Ba Lan | 31 | 1250 | 1 | 0 | 6,74 |
| Widzew Łódź | 22/23 | VĐQG Ba Lan | 34 | 474 | 0 | 0 | 6,81 |
| FC Hermannstadt | 25/26 | VĐQG Romania | 15 | 1093 | 2 | 1 | 6,80 |
| Botev Vratsa | 25/26 | VĐQG Bulgaria | 9 | 720 | 0 | 0 | 6,92 |
| FC Hermannstadt | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bulgaria | — | World Cup Qualification UEFA | 8 | 270 | 0 | 0 | 6,67 |
| Bulgaria | 2016 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bulgaria | 18/19 | UEFA Nations League | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bulgaria | 22/23 | UEFA Nations League | 4 | 180 | 0 | 0 | 7,15 |
| Bulgaria | 2018 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bulgaria | 2019 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Stal Mielec | 21/22 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử và thông tin cá nhân Bozhidar Chorbadzhiyski
Sinh ngày 10/11/1995, Bozhidar Chorbadzhiyski là hậu vệ và hiện thuộc FK Dunav Ruse. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 30/06/2027. Dữ liệu xếp anh vào nhóm trung vệ.
- Vị trí
- Trung vệ
- Ngày sinh
- 10/11/1995 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Bulgaria
- Chiều cao
- 195 cm
- Chân thuận
- Phải
- CLB hiện tại
- FK Dunav Ruse
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Bozhidar Chorbadzhiyski đang khoác áo đội nào?
Bozhidar Chorbadzhiyski đã ra sân 1 trận cho FK Dunav Ruse ở mùa gần nhất trong dữ liệu. Ngày chuyển đến FK Dunav Ruse trong hồ sơ là 06/10/2026. Bản hợp đồng đang có hiệu lực tới 30/06/2027.
- Câu lạc bộ
- FK Dunav Ruse
- Giải đấu
- VĐQG Bulgaria
- Gia nhập
- 06/10/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 26/27 của Bozhidar Chorbadzhiyski
Ở mùa 26/27 tại VĐQG Bulgaria, Bozhidar Chorbadzhiyski ra sân 1 trận, ghi 0 bàn. Mỗi trận anh có trung bình 6 phút trên sân.
- 1 Trận
- 6 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
Các thương vụ chuyển nhượng của Bozhidar Chorbadzhiyski
Bozhidar Chorbadzhiyski gia nhập No team theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 23/07/2026. Lượt liền trước trong hồ sơ: CSKA Sofia U19 sang CSKA Sofia ngày 01/07/2015, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/7/2026 | FC Hermannstadt | No team | Không công bố |
| 1/7/2015 | CSKA Sofia U19 | CSKA Sofia | Không công bố |
| 19/8/2019 | CSKA Sofia | FCSB | Cho mượn |
| 31/12/2019 | FCSB | CSKA Sofia | Trở lại sau cho mượn |
| 20/10/2020 | CSKA Sofia | Stal Mielec | Tự do |
| 1/7/2022 | Stal Mielec | Widzew Łódź | Tự do |
| 1/7/2023 | Widzew Łódź | Diósgyőri VTK | Tự do |
| 1/7/2025 | Diósgyőri VTK | No team | Không công bố |
| 30/9/2025 | No team | Botev Vratsa | Không công bố |
| 1/1/2026 | Botev Vratsa | FC Hermannstadt | Tự do |
| 6/10/2026 | No team | FK Dunav Ruse | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 8/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Phong độ gần đây của Bozhidar Chorbadzhiyski
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| 11-10 | FK Septemvri Sofia | 2–3 | 6 | 0/0 |
Câu hỏi thường gặp về Bozhidar Chorbadzhiyski
- Bozhidar Chorbadzhiyski bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Bozhidar Chorbadzhiyski 30 tuổi (sinh ngày 10/11/1995), cao 195 cm.
- Bozhidar Chorbadzhiyski ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Bozhidar Chorbadzhiyski ra sân 1 trận mùa 26/27 tại VĐQG Bulgaria và ghi 0 bàn.
- Bozhidar Chorbadzhiyski đang khoác áo đội bóng nào?
- FK Dunav Ruse là CLB hiện tại của Bozhidar Chorbadzhiyski, chơi ở vị trí hậu vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria · Lịch thi đấu FK Dunav Ruse
Cập nhật lần cuối: 01:59 · 16/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.