
Andrigo
Andrigo chuyển nhượng qua những CLB nào?
Andrigo gia nhập Al Bataeh theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 30/06/2026. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Dibba Al-Fujairah sang Al Bataeh ngày 29/06/2026, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 30/6/2026 | Dibba Al-Fujairah | Al Bataeh | Không công bố |
| 29/6/2026 | Dibba Al-Fujairah | Al Bataeh | Không công bố |
| 19/1/2026 | Suwon City FC | Dibba Al-Fujairah | Không công bố |
| 18/1/2026 | Suwon City FC | Dibba Al-Fujairah | Không công bố |
| 11/7/2025 | Jeonbuk Motors | Suwon City FC | Không công bố |
| 17/1/2025 | Chengdu Better City | Jeonbuk Motors | Trở lại sau cho mượn |
| 30/12/2024 | Jeonbuk Motors | Chengdu Better City | Trở lại sau cho mượn |
| 19/7/2024 | Chengdu Better City | Jeonbuk Motors | Cho mượn |
| 20/7/2023 | FC Anyang | Chengdu Better City | Không công bố |
| 17/2/2022 | Guarani Campinas | FC Anyang | Không công bố |
| 23/2/2021 | CSA | Guarani Campinas | Tự do |
| 12/3/2020 | Internacional | CSA | Tự do |
| 28/6/2019 | Internacional | Figueirense | Không công bố |
| 1/1/2019 | Internacional | Vitoria | Không công bố |
| 3/1/2018 | Internacional | Ceara | Không công bố |
| 12/5/2017 | Internacional | Atletico Goianiense | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 9/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Andrigo đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Tiểu sử và thông tin cá nhân Andrigo
Ở tuổi 31, Andrigo đang là cầu thủ trong đội hình Al Bataeh. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Brazil.
- Ngày sinh
- 27/2/1995 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 173 cm
- Cân nặng
- 70 kg
- Số áo
- 10
- CLB hiện tại
- Al Bataeh
Thống kê Andrigo
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025K League 1 | Suwon City FC | 17 | 508 | 0 | 3 | Thẻ vàng: 1 | 6,98 |
| 2025Pro League | Dibba Al-Fujairah | 12 | 763 | 1 | 2 | Thẻ vàng: 3 | 6,86 |
| 2024K League 1 | Jeonbuk Motors | 15 | 944 | 3 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 7,24 |
| 2024Super League | Chengdu Better City | 8 | 536 | 2 | — | Thẻ vàng: 0 | 6,97 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Andrigo theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Suwon City FC | 2025 | 17 | 508 | 0 | 3 |
| Dibba Al-Fujairah | 2025 | 12 | 763 | 1 | 2 |
| Jeonbuk Motors | 2024 | 15 | 944 | 3 | 0 |
| Chengdu Better City | 2024 | 8 | 536 | 2 | — |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Andrigo
- Andrigo hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Al Bataeh là CLB hiện tại của Andrigo, mang áo số 10.
- Andrigo bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Andrigo 31 tuổi (sinh ngày 27/02/1995), cao 173 cm.
- Andrigo là người nước nào?
- Andrigo có quốc tịch Brazil theo hồ sơ.
Cập nhật lần cuối: 22:11 · 09/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.