
Andri Bjarnason
Lịch sử chuyển nhượng Andri Bjarnason
Dữ liệu chuyển nhượng của Andri Bjarnason gồm 8 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: Valur Reykjavik sang Vestri ngày 01/02/2024, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 5/2/2025 | Vestri | Stjarnan | Không công bố |
| 1/2/2024 | Valur Reykjavik | Vestri | Không công bố |
| 16/2/2023 | IBV Vestmannaeyjar | Valur Reykjavik | Tự do |
| 17/2/2022 | Esbjerg | IBV Vestmannaeyjar | Tự do |
| 10/8/2020 | 1. FC Kaiserslautern | Esbjerg | Không công bố |
| 1/7/2019 | Helsingborg | 1. FC Kaiserslautern | Không công bố |
| 8/1/2018 | Grindavik | Helsingborg | Tự do |
| 21/2/2015 | — | Vikingur Reykjavik | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Tiểu sử Andri Bjarnason
- Ngày sinh
- 12/11/1990 (35 tuổi)
- Quốc tịch
- Iceland
- Chiều cao
- 193 cm
- Số áo
- 99
- CLB hiện tại
- Stjarnan
Thống kê Andri Bjarnason
Sự nghiệp Andri Bjarnason theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn |
|---|---|---|---|---|
| Vestri | 2024 | 19 | 1.113 | 8 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Andri Bjarnason
- Andri Bjarnason bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Andri Bjarnason 35 tuổi (sinh ngày 12/11/1990), cao 193 cm.
- Andri Bjarnason mang quốc tịch nào?
- Andri Bjarnason có quốc tịch Iceland theo hồ sơ.
Cập nhật lần cuối: 00:12 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.