1. FC Kaiserslautern
Đức
Thứ hạng Hạng Hai Đức
1. FC Kaiserslautern đang xếp thứ 4 trên tổng 18 đội tại Hạng Hai Đức, với 15 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 3
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của 1. FC Kaiserslautern
Ba trận gần nhất của 1. FC Kaiserslautern: thắng VfL Bochum 1848 2-0, hoà 1. FC Heidenheim 0-0 và hoà SG Sonnenhof Großaspach 1-1. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm. Cán cân của loạt trận này là 7 bàn thắng so với 4 bàn thua.
Thành tích mùa 26/27 của 1. FC Kaiserslautern
1. FC Kaiserslautern đang có mạch bất bại 4 trận và đứng thứ 4. Cụ thể là 4 thắng, 3 hoà và 1 thua. Tốc độ tích điểm là 1,9 điểm mỗi trận.
Hàng công và hàng thủ 1. FC Kaiserslautern
Hàng thủ 1. FC Kaiserslautern đứng đầu tại Hạng Hai Đức, trung bình nhận 0,5 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 14. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm.
Thành tích sân nhà và sân khách của 1. FC Kaiserslautern
1. FC Kaiserslautern ghi 6 bàn ở sân nhà và 2 bàn ở sân khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,5 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,5 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Giới thiệu 1. FC Kaiserslautern
1. FC Kaiserslautern lấy Fritz-Walter-Stadion ở Kaiserslautern làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Kaiserslautern. Đội thuộc làng bóng đá Đức.
Khoảng cách của 1. FC Kaiserslautern với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ 1. FC Kaiserslautern tới Hertha BSC ở ngôi đầu là 7 điểm. 1. FC Heidenheim bám sát với khoảng cách 1 điểm.
Chân sút chủ lực của 1. FC Kaiserslautern
1. FC Kaiserslautern đang trông nhiều vào Erencan Yardımcı, người đã ghi 2 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 25% số bàn của toàn đội. Anh ra sân 7 trận mùa 26/27, tổng cộng 179 phút.
1. FC Kaiserslautern đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Trận kế tiếp tại Hạng Hai Đức, 1. FC Kaiserslautern làm khách của 1. FC Nürnberg trên sân Max-Morlock-Stadion lúc 01h30 ngày 25/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 2 với 18 điểm. 1. FC Nürnberg có 3 thắng, 2 hoà trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Dženan Rešic | Tiền vệ | |
| - | Kerim Beck | Hậu vệ | Đức |
| - | Yanis Sahib | Hậu vệ | |
| - | Titus Henseler | Tiền vệ | |
| - | Moritz Sebastian Junge | Thủ môn | Đức |
| 1 | Julian Krahl | Thủ môn | Đức |
| 2 | Simon Asta | Tiền vệ | Đức |
| 3 | Alex Murphy | Hậu vệ | Ireland |
| 4 | Maxwell Gyamfi | Hậu vệ | Đức |
| 5 | Kelven Frees | Hậu vệ | Đức |
| 6 | Fabian Kunze | Tiền vệ | Đức |
| 7 | Marlon Ritter | Tiền đạo | Đức |
| 8 | Semih Şahin | Tiền vệ | Đức |
| 9 | Ivan Prtajin | Tiền đạo | Croatia |
| 11 | Ibrahim Kanate | Tiền vệ | Mali |
| 14 | Jacob Rasmussen | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 15 | Naatan Skyttä | Tiền đạo | Phần Lan |
| 17 | Erencan Yardımcı | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 20 | Mergim Berisha | Tiền đạo | Đức |
| 21 | Mario Sauer | Tiền vệ | Slovakia |
| 22 | Mika Haas | Tiền vệ | Đức |
| 25 | Ivan Knezevic | Hậu vệ | Croatia |
| 26 | Paul Joly | Tiền vệ | Pháp |
| 33 | Jan Elvedi | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 34 | Yannick Onohiol | Thủ môn | Đức |
| 37 | Leon Robinson | Tiền vệ | Đức |
| 39 | Thierry Fidjeu-Tazemeta | Tiền đạo | Áo |
| 40 | Enis Kamga | Thủ môn | Đức |
| 41 | David Schramm | Tiền vệ | Đức |
| 42 | Erik Muller | Tiền đạo | Đức |
| 43 | Owen Gibs | Tiền vệ | Đức |
| 44 | Dion Hofmeister | Tiền vệ | Đức |
| 45 | Miloš Luković | Tiền đạo | Serbia |
| 47 | Ben Jungfleisch | Tiền đạo | Đức |
| 49 | Kian Scheer | Tiền đạo | Đức |