
Álex Comparada
Các thương vụ chuyển nhượng của Álex Comparada
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Álex Comparada là từ Arosa sang Pontevedra ngày 01/09/2025, phí không được công bố. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ UD Logroñés sang Arosa ngày 29/08/2024, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/9/2025 | Arosa | Pontevedra | Không công bố |
| 29/8/2024 | UD Logroñés | Arosa | Không công bố |
| 1/7/2023 | Celta de Vigo II | Cartagena LU II | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 6/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
CLB hiện tại của Álex Comparada
Thông tin tiểu sử Álex Comparada
Sinh ngày 13/01/2004, Álex Comparada là cầu thủ và hiện thuộc Arosa. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Tây Ban Nha.
- Ngày sinh
- 13/1/2004 (22 tuổi)
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- CLB hiện tại
- Arosa
Thống kê Álex Comparada
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2023Segunda División RFEF - Play-offs | Cartagena LU II | 18 | 1.088 | 2 | Thẻ vàng: 3 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Álex Comparada theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn |
|---|---|---|---|---|
| Cartagena LU II | 2023 | 18 | 1.088 | 2 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Álex Comparada
- Quốc tịch của Álex Comparada là gì?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Álex Comparada là Tây Ban Nha.
- Álex Comparada hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Arosa là CLB hiện tại của Álex Comparada.
- Álex Comparada bao nhiêu tuổi?
- Hồ sơ ghi nhận Álex Comparada 22 tuổi (sinh ngày 13/01/2004).
Cập nhật lần cuối: 09:06 · 06/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.