Pontevedra
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 1
Pontevedra đang xếp thứ 7 trên tổng 20 đội, với 21 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 6
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 24/25 của Pontevedra
Vị trí thứ 3 đưa Pontevedra vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Thành tích mùa 24/25 là 8 thắng, 10 hoà và 8 thua. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận.
Khoảng cách của Pontevedra với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Pontevedra nằm giữa Numancia và Zamora. Đội đầu bảng Coruxo đang hơn 2 điểm.
Phong độ gần đây của Pontevedra
Hai vòng vừa rồi, Pontevedra thua Mérida AD 1-2 và thua Racing Ferrol 0-2. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm.
Hồ sơ đội bóng Pontevedra
Estadio Municipal de Pasarón, sân nhà của Pontevedra, chứa được 16.500 chỗ ngồi.
Hàng công và hàng thủ Pontevedra
Số bàn thua của Pontevedra dừng ở 25 sau 26 trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 8. Đội đang có hiệu số +6.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Raúl Marqueta | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 2 | A. Argos | Hậu vệ | |
| 5 | A. Perez | Hậu vệ | |
| 6 | I. Ivorra | Tiền vệ | |
| 7 | Álex González | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 7 | A. Gonzalez | Tiền đạo | |
| 8 | Jerin Ramos | Tiền vệ | Cabo Verde |
| 9 | D. Mba | Tiền đạo | |
| 10 | Y. Pino | Tiền vệ | |
| 11 | Iñaki Elejalde | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 13 | Iker Galindo | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 14 | L. Macias | Tiền vệ | |
| 15 | D. Alba | Hậu vệ | |
| 16 | A. Vidorreta | Hậu vệ | |
| 17 | Alberto Gil | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 18 | R. Ergouai | Hậu vệ | |
| 19 | Bob Omoregbe | Tiền đạo | Ý |
| 20 | Rui Ferreira | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 21 | I. Charid | Tiền vệ | |
| 22 | A. Comparada Gonzalez | Tiền đạo | |
| 23 | Marcos Bravo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 27 | G. Alonso | Tiền vệ | |
| 32 | F. Iglesias | Tiền đạo | |
| 33 | I. Outeirino | Tiền vệ | |
| 72 | P. Gaye | Tiền đạo |