
Aderllan Santos
Trung vệ ·
AVS - Futebol SAD
Câu chuyện thi đấu của Aderllan Santos, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Aderllan Santos thuộc biên chế AVS - Futebol SAD, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 6 câu lạc bộ khác. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2010, lúc anh từ Salgueiro chuyển tới CD Trofense, năm anh bước sang tuổi 21. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Sporting Braga tại VĐQG Bồ Đào Nha ở mùa 12/13, năm anh tròn 23 tuổi. Trong mùa ấy anh đóng góp 1 bàn. Anh cập bến Sporting Braga ngày 01/07/2013 từ SC Braga B. Cộng mọi giải, anh có 5 bàn sau 71 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Ngày 27/08/2015, anh rời Sporting Braga sang Valencia, phí 9,5 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 1 bàn qua 76 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Valencia. Ngày 13/08/2019, anh rời Al-Ahli sang Rio Ave theo dạng cho mượn. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 9 bàn qua 199 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Rio Ave.
Gộp 7 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 18 bàn. Tổng cộng anh có 440 lần có tên trong danh sách thi đấu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 23/24 tại VĐQG Bồ Đào Nha cùng Rio Ave, với 3 bàn. Đó là năm anh bước sang tuổi 34. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 23/01/2025, khi anh rời Rio Ave sang AVS - Futebol SAD theo dạng chuyển nhượng tự do. Cộng các giải, hồ sơ ghi 42 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn trong màu áo AVS - Futebol SAD. Tại AVS - Futebol SAD, anh khoác áo số 33 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2026.
Sự nghiệp thi đấu của Aderllan Santos qua các mùa
Hồ sơ sự nghiệp của Aderllan Santos trải qua ít nhất 14 mùa có số liệu. Dấu mốc xa nhất trong hồ sơ là mùa 12/13 ở Sporting Braga. 45% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Rio Ave.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| São Paulo | — | Copa do Brasil | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Al-Ahli | 18/19 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 8 | 720 | 1 | 0 | 7,00 |
| Sporting Braga | 12/13 | VĐQG Bồ Đào Nha | 11 | 0 | 1 | 0 | — |
| Sporting Braga | 13/14 | VĐQG Bồ Đào Nha | 25 | 0 | 2 | 0 | — |
| Sporting Braga | 14/15 | VĐQG Bồ Đào Nha | 31 | 270 | 2 | 0 | 7,10 |
| Sporting Braga | 15/16 | VĐQG Bồ Đào Nha | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,85 |
| Sporting Braga | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Valencia | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 180 | 1 | 0 | 7,80 |
| Rio Ave | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| São Paulo | 2017 | VĐQG Brazil | 16 | 9 | 0 | 0 | 6,50 |
| Vitória | 2018 | VĐQG Brazil | 25 | 1573 | 1 | 0 | 7,01 |
| AVS - Futebol SAD | 25/26 | VĐQG Bồ Đào Nha | 27 | 1032 | 1 | 0 | 6,99 |
| Rio Ave | 24/25 | VĐQG Bồ Đào Nha | 18 | 1582 | 0 | 0 | 6,99 |
| AVS - Futebol SAD | 24/25 | VĐQG Bồ Đào Nha | 13 | 601 | 0 | 0 | 6,68 |
| Rio Ave | 23/24 | VĐQG Bồ Đào Nha | 32 | 2848 | 3 | 0 | 7,17 |
| Rio Ave | 22/23 | VĐQG Bồ Đào Nha | 32 | 2824 | 1 | 0 | 7,05 |
| Rio Ave | 20/21 | VĐQG Bồ Đào Nha | 34 | 2970 | 2 | 0 | 7,02 |
| Rio Ave | 19/20 | VĐQG Bồ Đào Nha | 30 | 2668 | 0 | 0 | 7,19 |
| Valencia | 16/17 | La Liga | 29 | 1001 | 0 | 0 | 6,88 |
| Valencia | 15/16 | La Liga | 31 | 1520 | 0 | 0 | 7,08 |
| Valencia | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 211 | 0 | 0 | 6,80 |
| Rio Ave | — | Taça da Liga | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Rio Ave | — | Taça da Liga | 2 | 0 | 2 | 0 | — |
| Rio Ave | — | Taça da Liga | 3 | 0 | 1 | 0 | — |
| Rio Ave | — | Taça da Liga | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Rio Ave | 19/20 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Rio Ave | 20/21 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Rio Ave | 21/22 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Rio Ave | 24/25 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| AVS - Futebol SAD | 25/26 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Rio Ave | 2021 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 31 | 0 | 0 | 0 | — |
| Valencia | 15/16 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Valencia | 16/17 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 3 | 141 | 0 | 0 | 6,67 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Hồ sơ cầu thủ Aderllan Santos
Sinh ngày 09/04/1989, Aderllan Santos là hậu vệ và hiện thuộc AVS - Futebol SAD. Số đo ghi nhận: cao 193 cm. Ở AVS - Futebol SAD, anh khoác áo số 33.
- Vị trí
- Trung vệ
- Ngày sinh
- 9/4/1989 (37 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 193 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 33
- CLB hiện tại
- AVS - Futebol SAD
- Hợp đồng đến
- 30/6/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Câu lạc bộ và hợp đồng của Aderllan Santos
Tại AVS - Futebol SAD, Aderllan Santos mang áo số 33, hợp đồng ghi nhận đến 30/06/2026. Ngày chuyển đến AVS - Futebol SAD trong hồ sơ là 23/01/2025. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 105 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- AVS - Futebol SAD
- Số áo
- 33
- Gia nhập
- 23/01/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Các thương vụ chuyển nhượng của Aderllan Santos
Dữ liệu chuyển nhượng của Aderllan Santos gồm 14 lượt di chuyển được ghi nhận. Hồ sơ định giá anh khoảng 105 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2026 | AVS - Futebol SAD | No team | Không công bố |
| 1/7/2010 | Salgueiro | CD Trofense | Không công bố |
| 1/7/2012 | CD Trofense | SC Braga B | Không công bố |
| 1/7/2013 | SC Braga B | Sporting Braga | Không công bố |
| 27/8/2015 | Sporting Braga | Valencia | 9,5 triệu EUR |
| 15/7/2017 | Valencia | São Paulo | Cho mượn |
| 23/4/2018 | São Paulo | Valencia | Trở lại sau cho mượn |
| 24/4/2018 | Valencia | Vitória | Cho mượn |
| 31/12/2018 | Vitória | Valencia | Trở lại sau cho mượn |
| 28/1/2019 | Valencia | Al-Ahli | 5,0 triệu EUR |
| 13/8/2019 | Al-Ahli | Rio Ave | Cho mượn |
| 30/6/2020 | Rio Ave | Al-Ahli | Cho mượn |
| 1/7/2020 | Al-Ahli | Rio Ave | Trở lại sau cho mượn |
| 23/1/2025 | Rio Ave | AVS - Futebol SAD | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 1/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Aderllan Santos
- Aderllan Santos là người nước nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Aderllan Santos là Brazil.
- Aderllan Santos hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Aderllan Santos hiện khoác áo AVS - Futebol SAD, mang áo số 33 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Aderllan Santos bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Aderllan Santos 37 tuổi (sinh ngày 09/04/1989), cao 193 cm.
Cập nhật lần cuối: 01:59 · 10/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.