Zoria Luhansk
Ukraine
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Zoria Luhansk đang xếp thứ 8 trên tổng 16 đội, với 8 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Zorya Luhansk
Sân nhà của Zorya Luhansk, đội bóng Ukraine, là Stadion Dynamo im. Valeriy Lobanovskyi. Sức chứa của Stadion Dynamo im. Valeriy Lobanovskyi là 16.873 chỗ. Người hâm mộ quen gọi đội là ZOR.
Zorya Luhansk trên bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng giải ghi tên Zorya Luhansk ở vị trí thứ 8. Tốc độ tích điểm là 1,1 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Phong độ gần đây của Zorya Luhansk
Lần ra sân gần đây nhất đưa Zorya Luhansk tới kết quả thắng Livyi Bereh 3-1. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 9 bàn và nhận 6 bàn.
Khoảng cách của Zorya Luhansk với nhóm trên và nhóm dưới
Zorya Luhansk và Kolos Kovalivka đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Cách biệt với Shakhtar Donetsk là 13 điểm. Veres Rivne đang hơn đội 1 điểm.
Khác biệt sân bãi của Zorya Luhansk
Thành tích hai sân của Zorya Luhansk là 1 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Trên sân khách đội ghi trung bình 1,8 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 0,8 bàn khi chơi ở nhà.
Zorya Luhansk tấn công, phòng ngự ra sao?
Zorya Luhansk ghi 7 bàn và để thủng lưới 11 bàn mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 8. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 12.
Lịch thi đấu sắp tới của Zorya Luhansk
Zorya Luhansk sẽ tiếp Chornomorets trên sân Slavutych-Arena vào lúc 17h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Chornomorets có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Chornomorets hiện đứng thứ 13 với 5 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Oleksandr Saputin | Thủ môn | Ukraine |
| 3 | Vasyl Kravets | Hậu vệ | Ukraine |
| 4 | Gabriel Eskinja | Hậu vệ | Áo |
| 5 | Andrija Janjić | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 6 | Dejan Popara | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 7 | Gerson Rodrigues | Tiền đạo | Luxembourg |
| 8 | Kyrylo Dryshlyuk | Tiền vệ | Ukraine |
| 9 | Artem Slesar | Tiền vệ | Ukraine |
| 10 | Juninho | Hậu vệ | Brazil |
| 14 | Anton Glushchenko | Tiền vệ | Ukraine |
| 17 | Fedir Zadorozhnyi | Tiền đạo | Ukraine |
| 18 | Maksym Boyko | Tiền vệ | Ukraine |
| 21 | Jakov Bašić | Tiền vệ | Croatia |
| 23 | Illia Karavashchenko | Thủ môn | Ukraine |
| 25 | Vladyslav Rybak | Thủ môn | Ukraine |
| 27 | Domagoj Jelavić | Tiền vệ | Croatia |
| 28 | Pylyp Budkivskyi | Tiền đạo | Ukraine |
| 30 | Ivan Nesterenko | Tiền đạo | Ukraine |
| 31 | Valerii Kosivskyi | Thủ môn | Ukraine |
| 39 | Artem Machelyuk | Hậu vệ | Ukraine |
| 40 | Ítalo | Hậu vệ | Brazil |
| 44 | Igor Perduta | Hậu vệ | Ukraine |
| 55 | Anderson Jordan | Hậu vệ | Brazil |
| 70 | Stanislav Yaroshenko | Tiền vệ | Ukraine |
| 77 | Bogdan Kushnirenko | Tiền vệ | Ukraine |
| 80 | Vladlen Yurchenko | Tiền vệ | Ukraine |
| 88 | Sallieu Bah | Tiền vệ | Sierra Leone |
| 99 | Artem Serdiuk | Tiền đạo | Ukraine |