Tractor Sazi
Iran
Thứ hạng hiện tại Bảng West Region
Tractor Sazi đang xếp thứ 11 trên tổng 16 đội, với 1 điểm sau 2 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 1
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Tractor Sazi
Ngôi đầu bảng xếp hạng mùa 18/19 đang thuộc về Tractor Sazi. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 2 hoà và 1 thua. Tốc độ tích điểm là 2,1 điểm mỗi trận.
Tractor Sazi ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Tractor Sazi đứng thứ 7 với 1,1 bàn mỗi trận. Không đội nào trong nhóm nhận ít bàn thua hơn. Hiệu số bàn thắng bại là +7.
Tractor Sazi qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Tractor Sazi tới kết quả hoà Al Shamal 0-0. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó. Ngược lại, 4 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Khác biệt sân bãi của Tractor Sazi
Thành tích hai sân của Tractor Sazi là 3 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội ghi 4 bàn và nhận 1 bàn. Đội chưa thua trận sân nhà nào.
Hồ sơ đội bóng Tractor Sazi
Tractor Sazi là một đội bóng Iran. Đội thường được gọi ngắn là TER. Sức chứa của Bonyan Diesel Stadium là 12.000 chỗ.
Vị trí Tractor Sazi so với phần còn lại của bảng
Tractor Sazi đang hơn Persepolis FC 1 điểm.
Trận kế tiếp của Tractor Sazi
Ngày 17/10/2026, Tractor Sazi làm khách của Malavan, bóng lăn lúc 20h30 giờ Việt Nam. Malavan có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất. Malavan bước vào trận khi đứng thứ 11 với 8 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Abolfazl Toreyfi | Tiền vệ | |
| 1 | Alireza Beiranvand | Thủ môn | Iran |
| 2 | Mehdi Shiri | Hậu vệ | Iran |
| 3 | Shoja Khalilzadeh | Hậu vệ | Iran |
| 4 | Milad Zakipour | Hậu vệ | Iran |
| 5 | Odiljon Hamrobekov | Tiền vệ | Uzbekistan |
| 6 | M. Hosseini | Tiền vệ | Iran |
| 7 | Tibor Halilović | Tiền vệ | Croatia |
| 9 | Mehdi Torabi | Tiền đạo | Iran |
| 10 | M. Murodov | Tiền vệ | Iran |
| 11 | A. Abdullayev | Hậu vệ | Iran |
| 17 | Masoud Kazemayni | Tiền đạo | Iran |
| 18 | Sadegh Moharrami | Hậu vệ | Iran |
| 19 | Tomislav Štrkalj | Tiền đạo | Croatia |
| 20 | Mehdi Hashemnejad | Tiền đạo | Iran |
| 21 | Aliasghar Samarivafa | Tiền vệ | |
| 22 | Mohammad Naderi | Hậu vệ | Iran |
| 23 | Yasin Zare | Thủ môn | |
| 25 | A. Mahmoudi | Tiền vệ | |
| 27 | Amirali Khorrami | Tiền đạo | Iran |
| 33 | Farshad Faraji | Hậu vệ | Iran |
| 44 | Erfan Darvish Aali | Hậu vệ | Iran |
| 56 | R. Mirzaeian | Tiền đạo | |
| 58 | Mohammad Daneshgar | Hậu vệ | Iran |
| 70 | Shahriyar Moghanlou | Tiền đạo | Iran |
| 71 | M. Fazeli | Tiền đạo | |
| 77 | Karrar Namari | Tiền đạo | |
| 81 | Parsa Jafari | Thủ môn | Iran |
| 86 | A. Saghebi | Tiền đạo | |
| 88 | Saeid Karimazar | Hậu vệ | Iran |
| 99 | Amirhossein Hosseinzadeh | Tiền đạo | Iran |