Torpedo-BelAZ Zhodino
Belarus
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Torpedo-BelAZ Zhodino đang xếp thứ 9 trên tổng 16 đội, với 30 điểm sau 23 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 6
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 29
- Bàn thua
- 29
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Torpedo Zhodino
Torpedo Zhodino là một đội bóng Belarus. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là ZHO. Stadyen Tarpeda đón được 6.524 khán giả mỗi trận.
Torpedo Zhodino xếp hạng ra sao?
Sau 23 vòng, Torpedo Zhodino có 30 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận. Cụ thể là 8 thắng, 6 hoà và 9 thua.
Mạch trận hiện thời của Torpedo Zhodino
Trận gần nhất, Torpedo Zhodino thắng FC Minsk 1-0 trên sân khách. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 13 bàn thủng lưới.
Torpedo Zhodino chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Torpedo Zhodino thắng 3 trận, còn trên sân khách thắng 5 trận. Khi xa nhà, đội ghi 16 bàn và nhận 17 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 13 bàn và nhận 12 bàn.
Hàng công và hàng thủ Torpedo Zhodino
Số bàn thua của Torpedo Zhodino dừng ở 29 sau 23 trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 6 của nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 11 trong nhóm.
Vị trí Torpedo Zhodino so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Torpedo Zhodino nằm giữa FC Minsk và Slavia Mozyr. Cách biệt với ML Vitebsk là 17 điểm.
Trận kế tiếp của Torpedo Zhodino
Ngày 17/10/2026, Torpedo Zhodino tiếp Naftan trên sân Stadion Torpedo, bóng lăn lúc 22h00 giờ Việt Nam. Naftan có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 15 với 17 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Vladislav Nalivayko | Tiền đạo | Belarus |
| - | Tsimafei Sharkouski | Tiền đạo | |
| - | Maksim Hayavy | Tiền vệ | Belarus |
| - | Vadzim Kisialiou | ||
| - | Vadzim Pabudzei | ||
| - | Mialko Uladzislau | ||
| 1 | Sergey Ignatovich | Thủ môn | Belarus |
| 4 | Arseniy Stanul | Hậu vệ | Belarus |
| 4 | Vladimir Manaev | Hậu vệ | Belarus |
| 6 | Kirill Premudrov | Tiền vệ | Belarus |
| 7 | Artem Bykov | Tiền vệ | Belarus |
| 8 | Maxim Budko | Tiền đạo | Belarus |
| 9 | Mikhail Ladutko | Tiền vệ | Belarus |
| 9 | Nikita Matusevich | Tiền đạo | Belarus |
| 10 | Timofey Sharkovskiy | Tiền vệ | Belarus |
| 10 | Grenik Petrosyan | Tiền đạo | Armenia |
| 11 | Alesandr Lomovitskiy | Tiền đạo | Nga |
| 12 | Pedro Acacio | Tiền vệ | Brazil |
| 13 | Aleksey Zaleskiy | Hậu vệ | Belarus |
| 16 | Nnaji Agbo | Tiền đạo | Nigeria |
| 19 | Ilya Rutskiy | Hậu vệ | Belarus |
| 20 | Ryhor Martsyanau | Hậu vệ | Belarus |
| 20 | Grigori Martjanov | Hậu vệ | Belarus |
| 22 | Zakhar Baranok | Hậu vệ | Belarus |
| 25 | Timofey Yurasov | Thủ môn | Belarus |
| 27 | Maxim Gaevoy | Tiền vệ | Belarus |
| 30 | Nikita Korzun | Tiền vệ | Belarus |
| 30 | Vadim Pobudey | Tiền vệ | Belarus |
| 33 | Yevgenii Chagovets | Hậu vệ | Ukraine |
| 66 | Arseniy Ageev | Hậu vệ | Belarus |
| 68 | Danila Zhulpa | Tiền vệ | Belarus |
| 72 | Roman Zheleznyy | Tiền đạo | Belarus |
| 88 | Matvey Mikhayrin | Hậu vệ | Belarus |
| 89 | Aleksandr Frantsuzov | Tiền đạo | Belarus |
| 90 | Dmytro Yusov | Tiền đạo | Ukraine |
| 96 | Vladislav Melko | Hậu vệ | Belarus |
| 99 | Makar Maslenikov | Thủ môn | Belarus |