Sutton United
Anh
Thứ hạng National League Anh
Sutton United đang xếp thứ 13 trên tổng 24 đội tại National League Anh, với 18 điểm sau 13 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 3
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 18
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Sutton United
Trận gần nhất, Sutton United thua Boreham Wood 0-2 trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 7 bàn và nhận 10 bàn.
Thành tích mùa 26/27 của Sutton United
Sutton United mới có 18 điểm sau 13 vòng tại National League Anh. Nhịp lấy điểm đang là 1,4 điểm một trận. Đội có 5 thắng, 3 hoà và 5 thua.
Sutton United đang bám đuổi những ai?
Sutton United đang hơn Carlisle United 1 điểm. Cách biệt với Boreham Wood là 17 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm tranh vé play-off.
Sutton United chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Sutton United thắng 3 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Khi xa nhà, đội ghi 6 bàn và nhận 7 bàn. Sân nhà đội ghi 8 bàn và nhận 11 bàn.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Sutton United
David Ogbonna là người ghi nhiều bàn nhất cho Sutton United mùa 26/27 với 3 bàn. Anh có 2 lần ra sân mùa 26/27. Trung bình anh có ít nhất một bàn mỗi trận ra sân.
Giới thiệu Sutton United
Sutton United là một đội bóng Anh. Đội thường được gọi ngắn là Sutton.
Sutton United tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Sutton United ghi 1,1 bàn và nhận 1,4 bàn. Hàng thủ thủng lưới nhiều hơn kỳ vọng khoảng 0,4 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −4.
Lịch thi đấu sắp tới của Sutton United
Lịch thi đấu đưa Sutton United sang làm khách của Harrogate Town trên sân EnviroVent Stadium lúc 18h30 ngày 24/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 2 với 28 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Harrogate Town là 4 thắng, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Omar Mussa | Tiền vệ | Burundi |
| - | Ned Hepburn | Tiền đạo | Anh |
| - | Ronny Ruiz | Tiền vệ | Ecuador |
| - | Bobby Sheargold | Tiền vệ | Anh |
| - | Tae Bamidele | Tiền đạo | Anh |
| - | Geri Katana | Hậu vệ | Anh |
| - | Omotolani Bello | Tiền vệ | Anh |
| - | Omotolani Bello | Tiền vệ | Anh |
| - | Noah Muwana | Hậu vệ | Anh |
| - | Noah Muwana | Hậu vệ | |
| 1 | Chris Haigh | Thủ môn | Anh |
| 1 | Spike Brits | Thủ môn | Anh |
| 3 | Besart Topalloj | Hậu vệ | Kosovo |
| 4 | Bobby Amartey | Tiền vệ | Ghana |
| 5 | William Nightingale | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Siju Odelusi | Tiền vệ | Anh |
| 7 | Emmanuel Osadebe | Tiền vệ | Ireland |
| 8 | Jake Taylor | Tiền vệ | Wales |
| 9 | Temi Babalola | Tiền đạo | Nigeria |
| 10 | Charlie Carter | Tiền đạo | Anh |
| 12 | Dan Urpens | Hậu vệ | Anh |
| 12 | Klevis Muca | Thủ môn | Anh |
| 15 | Jordan Moore-Taylor | Hậu vệ | Anh |
| 15 | Dubem Eze | Tiền vệ | Anh |
| 16 | Blake San-Norton | Hậu vệ | Anh |
| 17 | Sam Folarin | Tiền vệ | Anh |
| 18 | David Ogbonna | Tiền vệ | Anh |
| 18 | Toby Joshua Byron | Hậu vệ | Anh |
| 19 | Joe Knight | Tiền vệ | Anh |
| 22 | Ronny Ruiz Landeta | Tiền vệ | Anh |
| 23 | Noah Nzuzi | Tiền vệ | Anh |
| 27 | Ben Brookes | Tiền vệ | Anh |
| 31 | Adam Reeves | Hậu vệ | Anh |
| 32 | James Fennelow | Tiền đạo | |
| 34 | Brandon Njoku | Tiền đạo | Anh |
| 35 | Alex Kirk | Hậu vệ | Anh |
| 36 | Daniel Urpens | Hậu vệ | Anh |
| 37 | Charlie Bell | Tiền vệ | Anh |
| 48 | Jermaine Francis | Tiền vệ | Grenada |
| 50 | Kwaku Donkor | Hậu vệ | Anh |