SK Sturm Graz
Áo
Thứ hạng hiện tại Bảng Bundesliga
SK Sturm Graz đang xếp thứ 4 trên tổng 12 đội, với 14 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 26/27 của SK Sturm Graz
Cuộc đua lên hạng tại VĐQG Áo có SK Sturm Graz ở nhóm tranh vô địch. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,8 điểm. Cụ thể là 4 thắng, 2 hoà và 2 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của SK Sturm Graz
Khoảng cách từ SK Sturm Graz tới SK Rapid Wien ở ngôi đầu là 7 điểm. Đội đang giữ 3 điểm lợi thế trước SV Ried. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm tranh vô địch.
Số bàn thắng và bàn thua của SK Sturm Graz
Lưới đối phương rung lên 10 lần trước SK Sturm Graz mùa 26/27. Đội đang có hiệu số +1. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 7 của nhóm.
SK Sturm Graz qua những vòng vừa qua
Gần đây SK Sturm Graz thắng FK Austria Wien 2-0 trên sân khách và thắng Floridsdorfer AC 3-1. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Hồ sơ đội bóng SK Sturm Graz
SK Sturm Graz góp mặt tại VĐQG Áo mùa 26/27. Đội thuộc làng bóng đá Áo. Merkur Arena được khánh thành năm 1997, sức chứa 16.764 chỗ.
SK Sturm Graz trông vào ai trên hàng công?
SK Sturm Graz đang trông nhiều vào Oumar Diakité, người đã ghi 3 bàn. Chân sút này đã đá 3 trận với 136 phút trên sân. Một mình anh đóng góp khoảng 30% số bàn đội ghi được.
Thành tích sân nhà và sân khách của SK Sturm Graz
SK Sturm Graz ghi 4 bàn ở sân nhà và 6 bàn ở sân khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Đối thủ kế tiếp của SK Sturm Graz
Theo giờ Việt Nam, SK Sturm Graz tiếp Grazer AK 1902 trên sân Merkur Arena lúc 22h00 ngày 18/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Grazer AK 1902 có 3 thắng, 2 hoà. Đối thủ này đang đứng thứ 7 với 9 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Nils Donat | Thủ môn | Áo |
| 2 | Joshua Quarshie | Hậu vệ | Đức |
| 2 | Ismail Bakhty | Hậu vệ | Morocco |
| 4 | Jon Gorenc Stanković | Tiền vệ | Slovenia |
| 5 | Albert Vallci | Hậu vệ | Áo |
| 5 | Bastian Maierhofer | Hậu vệ | Áo |
| 6 | Gabriel Haider | Hậu vệ | Áo |
| 8 | Filip Rózga | Tiền vệ | Ba Lan |
| 9 | Niklas Lang | Tiền đạo | Áo |
| 10 | Otar Kiteishvili | Tiền vệ | Georgia |
| 11 | Axel Kayombo | Tiền đạo | CHDC Congo |
| 11 | Thomas Gurmann | Tiền vệ | Áo |
| 12 | Jonas Peinhart | Tiền đạo | Áo |
| 13 | Jonas Wolf | Hậu vệ | Áo |
| 14 | Oumar Diakité | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 15 | Gizo Mamageishvili | Tiền vệ | Georgia |
| 15 | Elijah Roche | Hậu vệ | Canada |
| 17 | Szymon Włodarczyk | Tiền đạo | Ba Lan |
| 17 | Jonas Löcker | Tiền vệ | Áo |
| 18 | Emran Soglo | Tiền vệ | Anh |
| 19 | Simon Seidl | Tiền vệ | Áo |
| 19 | Kelechi Nnamdi | Hậu vệ | Áo |
| 20 | Seedy Jatta | Tiền đạo | Na Uy |
| 21 | Petar Petrović | Hậu vệ | Serbia |
| 22 | Ammar Helac | Thủ môn | Áo |
| 22 | Jonas Petritsch | Tiền vệ | Áo |
| 23 | Arjan Malić | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 25 | Leon Grgić | Tiền đạo | Croatia |
| 25 | Mate Grgic | Tiền vệ | Croatia |
| 26 | Belmin Beganović | Tiền đạo | Áo |
| 27 | Luís Balbo | Hậu vệ | Venezuela |
| 28 | Jurgen Heil | Hậu vệ | Áo |
| 30 | Paul Koller | Hậu vệ | Áo |
| 32 | Christoph Wiener-Pucher | Thủ môn | Áo |
| 33 | Wisler Lazarre | Tiền vệ | Pháp |
| 35 | Niklas Geyrhofer | Hậu vệ | Áo |
| 39 | Luca Weinhandl | Tiền vệ | Áo |
| 40 | Julian Halwachs | Tiền vệ | Áo |
| 41 | Elias Lorenz | Thủ môn | Áo |
| 43 | Jacob Hödl | Tiền vệ | Áo |
| 44 | Nelson Weiper | Tiền đạo | Đức |
| 53 | Daniil Khudyakov | Thủ môn | Nga |
| 78 | Valmir Matoshi | Tiền vệ | Kosovo |