Stevenage
Anh
Thứ hạng Hạng Ba Anh
Stevenage đang xếp thứ 9 trên tổng 24 đội tại Hạng Ba Anh, với 12 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Stevenage
Gần đây Stevenage thắng Wigan Athletic 1-0 trên sân nhà và thắng Leicester 2-1. Mạch thắng hiện kéo dài 3 trận. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 5 lần giành trọn ba điểm.
Stevenage đứng thứ mấy tại Hạng Ba Anh?
Stevenage vào guồng tại Hạng Ba Anh với 12 điểm sau 8 trận. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,5 điểm. Thành tích mùa 26/27 là 3 thắng, 3 hoà và 2 thua.
Số bàn thắng và bàn thua của Stevenage
Lưới đối phương rung lên 12 lần trước Stevenage mùa 26/27. Khung thành đội đứng thứ 2 về độ an toàn trong nhóm. So với chỉ số kỳ vọng, đội đang lãi khoảng 0,4 bàn mỗi trận.
Hồ sơ đội bóng Stevenage
Sân nhà của Stevenage, đội bóng Anh, là Broadhall Way. Broadhall Way có 7.800 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 1961.
Vị trí Stevenage so với phần còn lại của bảng
Stevenage và Burton Albion đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Oxford United đang hơn đội 2 điểm. Đội đầu bảng Plymouth Argyle đang hơn 7 điểm.
Stevenage chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Stevenage thắng 2 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Ở sân nhà, đội ghi 6 bàn và nhận 5 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 6 bàn và nhận 3 bàn.
Chân sút chủ lực của Stevenage
Trên hàng công Stevenage, Daniel Kemp là cái tên nổ súng nhiều nhất với 3 bàn. Một mình anh đóng góp khoảng 25% số bàn đội ghi được. Cầu thủ này còn có 1 kiến tạo.
Đối thủ kế tiếp của Stevenage
Stevenage sẽ làm khách của Bradford City trên sân Valley Parade vào lúc 21h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Bradford City có 3 thắng, 2 hoà. Đối thủ này đang đứng thứ 2 với 17 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Tommy Setford | Thủ môn | Anh |
| 2 | Luther James-Wildin | Hậu vệ | Antigua và Barbuda |
| 4 | Jordan Houghton | Tiền vệ | Anh |
| 5 | Carl Piergianni | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Lewis Freestone | Hậu vệ | Anh |
| 7 | Terry Taylor | Tiền vệ | Wales |
| 8 | Daniel Phillips | Tiền vệ | Trinidad và Tobago |
| 9 | Josh Magennis | Tiền đạo | Bắc Ireland |
| 10 | Daniel Kemp | Tiền vệ | Anh |
| 11 | Jordan Roberts | Tiền vệ | Anh |
| 12 | Daniel Barden | Thủ môn | Wales |
| 14 | Saxon Earley | Tiền vệ | Anh |
| 15 | Terence Vancooten | Hậu vệ | Guyana |
| 16 | Kaelan Casey | Hậu vệ | Anh |
| 17 | Jasper Pattenden | Hậu vệ | Anh |
| 18 | Oliver Sanderson | Tiền đạo | Anh |
| 19 | Tugra Turhan | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 20 | Chem Campbell | Tiền vệ | Wales |
| 23 | Louis Thompson | Tiền vệ | Wales |
| 24 | Matthew Smith | Tiền vệ | Anh |
| 25 | Wanya Marcal Madivadua | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 27 | Ben Broggio | Tiền vệ | Anh |
| 28 | Michael Mellon | Tiền đạo | Scotland |
| 36 | Max Woodford | Thủ môn | Anh |
| 38 | Samuel Ayolie | Tiền đạo | Anh |
| 39 | Alfie Thornett | Hậu vệ | Anh |
| 40 | Lenny Brown | Tiền đạo | Anh |
| 43 | Charlie Brown | Tiền vệ | Anh |
| 44 | Phoenix Patterson | Tiền vệ | Scotland |