Solihull Moors
Anh
Thứ hạng National League Anh
Solihull Moors đang xếp thứ 23 trên tổng 24 đội tại National League Anh, với 7 điểm sau 13 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 35
- Hiệu số
- -22
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 26/27 của Solihull Moors
Sau 13 vòng, Solihull Moors mới gom được 7 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 0,5 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 1 hoà và 10 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Solihull Moors
Solihull Moors đang hơn Gateshead 3 điểm. Ngôi đầu của Boreham Wood còn xa 28 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm xuống hạng.
Phong độ gần đây của Solihull Moors
Hai vòng vừa rồi, Solihull Moors thua Worthing FC 0-5 và thắng Newcastle United U21 2-1. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.
Thành tích sân nhà và sân khách của Solihull Moors
Solihull Moors ghi 4 bàn ở sân nhà và 9 bàn ở sân khách. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 1,5 bàn mỗi trận so với 0,6 bàn ở sân nhà.
Chân sút chủ lực của Solihull Moors
5 bàn của Jacob Wakeling đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Solihull Moors. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 38%. Nhịp ghi bàn của anh đang là một bàn mỗi trận trở lên.
Hàng công và hàng thủ Solihull Moors
Hàng thủ Solihull Moors đứng thứ 24 tại National League Anh, trung bình nhận 2,7 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 22. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 24.
Hồ sơ đội bóng Solihull Moors
Solihull Moors là một đội bóng Anh.
Solihull Moors gặp ai ở vòng tới?
Solihull Moors sẽ tiếp Carlisle United trên sân Damson Park vào lúc 21h00 ngày 24/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Carlisle United là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 14 với 17 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Elias Kachunga | Tiền đạo | CHDC Congo |
| - | Marvin Johnson | Hậu vệ | Anh |
| - | Charlie Footes | Tiền đạo | Anh |
| - | Elijah Hyde-Moore | ||
| - | Marvin Johnson | ||
| 1 | Max Metcalfe | Thủ môn | Scotland |
| 2 | Justin Hanks | Hậu vệ | Wales |
| 3 | Cameron Green | Hậu vệ | Anh |
| 4 | Jamey Osborne | Tiền vệ | Anh |
| 4 | Jamie Andrews | Tiền vệ | Anh |
| 5 | Jevon Mills | Hậu vệ | Ireland |
| 6 | Alex Whitmore | Hậu vệ | Anh |
| 7 | Joe Sbarra | Tiền vệ | Anh |
| 8 | Scott High | Tiền vệ | Scotland |
| 9 | Jacob Wakeling | Tiền đạo | Anh |
| 10 | Conor Wilkinson | Tiền đạo | Ireland |
| 11 | Ben Worman | Tiền vệ | Anh |
| 12 | Nathaniel Ford | Thủ môn | Anh |
| 15 | Matty Carson | Hậu vệ | Anh |
| 16 | Craig Farquhar | Hậu vệ | Bắc Ireland |
| 18 | Ryan Woods | Tiền vệ | Anh |
| 19 | Kian Ryley | Tiền vệ | Anh |
| 20 | Rio Shipston | Tiền vệ | Anh |
| 21 | Oscar Rutherford | Hậu vệ | Anh |
| 22 | Ben Wodskou | Tiền đạo | Anh |
| 23 | Tyrell Warren | Hậu vệ | Anh |
| 23 | Finn Howell | Hậu vệ | Anh |
| 24 | Carter Pinnington | Hậu vệ | Anh |
| 24 | Henry Rylah | Tiền đạo | Anh |
| 25 | Florent Hoti | Tiền vệ | Kosovo |
| 26 | Tyler French | Hậu vệ | Anh |
| 27 | Callum McFarlane | Tiền đạo | Anh |
| 29 | Junior Tiensia | Tiền vệ | Anh |
| 30 | Flynn Coffey | Tiền vệ | Anh |
| 30 | Charlie Watts | Tiền vệ | Anh |
| 31 | Ashton Lance-Pencheon | Tiền đạo | Saint Kitts và Nevis |
| 32 | Luca Hancock | ||
| 33 | Chey Dunkley | Hậu vệ | Jamaica |
| 34 | Cian Quinn | Thủ môn | Anh |