Logo Slovakia (nữ)

Slovakia (nữ)

Slovakia

Thứ hạng hiện tại Bảng 1

Slovakia (nữ) đang xếp thứ 1 trên tổng 4 đội, với 18 điểm sau 6 trận.

Thắng
6
Hoà
0
Thua
0
Bàn thắng
27
Bàn thua
1
Hiệu số
+26

Lịch thi đấu sắp tới

Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.

Kết quả gần đây

Thứ 3, 13/10 World Cup - Women - Qualification Europe

FT
Logo Ukraine (nữ) Ukraine (nữ)
Logo Slovakia (nữ) Slovakia (nữ)
1 0

Thứ 6, 09/10 World Cup - Women - Qualification Europe

FT
Logo Slovakia (nữ) Slovakia (nữ)
Logo Ukraine (nữ) Ukraine (nữ)
1 3

Hồ sơ đội bóng Slovakia (nữ)

Slovakia (nữ) lấy Futbal Tatran Arena ở Prešov làm sân nhà. Sức chứa của Futbal Tatran Arena là 6.500 chỗ.

Slovakia (nữ) xếp hạng ra sao?

Slovakia (nữ) đang đứng thứ 3 trong số 4 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 4 thua và chưa hoà trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận.

Phong độ gần đây của Slovakia (nữ)

Ba trận gần nhất của Slovakia (nữ): thua Ukraine (nữ) 0-1, thua Ukraine (nữ) 1-3 và thắng Latvia (nữ) 2-1. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 6 bàn ghi được và 15 bàn phải nhận.

Thành tích sân nhà và sân khách của Slovakia (nữ)

Slovakia (nữ) ghi 5 bàn ở sân nhà và 4 bàn ở sân khách.

Hàng công và hàng thủ Slovakia (nữ)

Cán cân bàn thắng bại của Slovakia (nữ) đang là −9.

Slovakia (nữ) đang bám đuổi những ai?

Trên bảng xếp hạng, Slovakia (nữ) nằm giữa Phần Lan (nữ) và Latvia (nữ). Ngôi đầu của Bồ Đào Nha (nữ) còn xa 9 điểm.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Anika Tóth Thủ môn Slovakia
2 S. Nagy Hậu vệ
3 Laura Retkesová Hậu vệ Slovakia
4 A. Horváthová Hậu vệ
5 Zuzana Nárožná Hậu vệ Slovakia
5 Aneta Surová Tiền vệ Slovakia
5 D. Hrúziková Tiền đạo
7 Patrícia Fischerová Hậu vệ Slovakia
7 Nina Matušicová Hậu vệ Slovakia
8 K. Fabová Tiền đạo
9 Ľudmila MaÅ¥avková Tiền vệ Slovakia
9 Andrea Bogorová Tiền đạo Slovakia
10 Martina Å urnovská Tiền đạo Slovakia
10 K. Panáková Tiền vệ
11 Katarína Vredíková Tiền đạo Slovakia
12 Mária Korenčiová Thủ môn Slovakia
12 M. Štefániková Thủ môn
13 Kristína KošÃ­ková Hậu vệ Slovakia
14 Karolína Bayerová Tiền đạo Slovakia
16 Diana Bartovičová Hậu vệ Slovakia
17 M. Mikolajová Tiền vệ
17 Patrícia Hmírová Tiền vệ Slovakia
18 Michaela Ferencová Tiền vệ Slovakia
19 Stela Semanová Tiền đạo Slovakia
19 Sofia Å kerdová Tiền đạo Slovakia
20 Jana Vojteková Hậu vệ Slovakia
20 N. Rybanská Tiền đạo
21 Victoria Kaláberová Tiền đạo Slovakia
21 T. Bednárová Tiền vệ
21 L. Mazúchová Hậu vệ
23 Martina Geletová Thủ môn Slovakia
28 Tamara Morávková Tiền vệ Slovakia

5 trận gần nhất của Slovakia (nữ)

  1. 13/10/2026 · 22:00 · Sân khách · World Cup - Women - Qualification EuropeThuaUkraine (nữ) 1-0 Slovakia (nữ)
  2. 09/10/2026 · 23:00 · Sân nhà · World Cup - Women - Qualification EuropeThuaSlovakia (nữ) 1-3 Ukraine (nữ)
  3. 10/06/2026 · 00:00 · Sân khách · World Cup - Women - Qualification EuropeThắngLatvia (nữ) 1-2 Slovakia (nữ)
  4. 05/06/2026 · 21:00 · Sân nhà · World Cup - Women - Qualification EuropeThuaSlovakia (nữ) 0-4 Phần Lan (nữ)
  5. 18/04/2026 · 21:00 · Sân nhà · World Cup - Women - Qualification EuropeThuaSlovakia (nữ) 1-2 Bồ Đào Nha (nữ)