
Karolína Bayerová
Karolína Bayerová: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Sinh ngày 26/08/2004, Karolína Bayerová là cầu thủ. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Slovakia.
- Ngày sinh
- 26/8/2004 (22 tuổi)
- Quốc tịch
- Slovakia
- Số áo
- 22
Chuyển nhượng và giá trị của Karolína Bayerová
Dữ liệu chuyển nhượng của Karolína Bayerová gồm 1 lượt di chuyển được ghi nhận.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2021 | Slovan Bratislava W | Slovácko W | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê Karolína Bayerová
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025UEFA Nations League - Women | Slovakia (nữ) | 3 | 154 | 1 | Thẻ vàng: 0 |
| 2023UEFA Nations League - Women | Slovakia (nữ) | 3 | 81 | 0 | Thẻ vàng: 1 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Karolína Bayerová theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn |
|---|---|---|---|---|
| Slovakia (nữ) | 2023 – 2025 | 6 | 235 | 1 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Karolína Bayerová
- Karolína Bayerová bao nhiêu tuổi?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Karolína Bayerová 22 tuổi (sinh ngày 26/08/2004).
- Quốc tịch của Karolína Bayerová là gì?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Karolína Bayerová là Slovakia.
Cập nhật lần cuối: 01:00 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.