SG Dynamo Dresden
Đức
Thứ hạng Hạng Hai Đức
SG Dynamo Dresden đang xếp thứ 16 trên tổng 18 đội tại Hạng Hai Đức, với 5 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của SG Dynamo Dresden
SG Dynamo Dresden đang trải qua mạch không thắng 6 trận. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 8 bàn ghi và 14 bàn thủng lưới. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Vị trí của SG Dynamo Dresden mùa 26/27
Chuỗi không thắng 6 trận đang đè nặng lên SG Dynamo Dresden. Đội có 1 thắng, 2 hoà và 4 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,7 điểm.
Khoảng cách của SG Dynamo Dresden với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, SG Dynamo Dresden nằm giữa SpVgg Greuther Fürth và Karlsruher SC. Đội đầu bảng Hertha BSC đang hơn 16 điểm. Vị trí hiện tại thuộc nhóm play-off trụ hạng.
SG Dynamo Dresden mạnh hơn ở sân nào?
SG Dynamo Dresden nhận 4 bàn ở sân nhà và 11 bàn khi làm khách. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 1,5 bàn mỗi trận so với 1,0 bàn ở sân nhà. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách.
SG Dynamo Dresden trông vào ai trên hàng công?
Trên hàng công SG Dynamo Dresden, Jonas Sterner là cái tên nổ súng nhiều nhất với 2 bàn. Anh ra sân 6 trận mùa 26/27, tổng cộng 376 phút. Cầu thủ này còn có 1 kiến tạo.
Hồ sơ đội bóng SG Dynamo Dresden
SG Dynamo Dresden là một đội bóng Đức. Đội thường được gọi ngắn là Dresden.
SG Dynamo Dresden ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ SG Dynamo Dresden đứng thứ 17 tại Hạng Hai Đức, trung bình nhận 2,1 bàn mỗi trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 17. Hàng thủ thủng lưới nhiều hơn kỳ vọng khoảng 0,3 bàn mỗi trận.
Lịch thi đấu sắp tới của SG Dynamo Dresden
Ngày 18/10/2026, SG Dynamo Dresden tiếp 1. FC Magdeburg trên sân Rudolf-Harbig-Stadion, bóng lăn lúc 18h30 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, 1. FC Magdeburg có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 4 với 13 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Niklas Remus | Hậu vệ | Đức |
| 1 | Tim Schreiber | Thủ môn | Đức |
| 4 | Kenneth Schmidt | Hậu vệ | Đức |
| 4 | Jonas Bohmert | Hậu vệ | Đức |
| 6 | Nicolai Rapp | Hậu vệ | Đức |
| 7 | Kennedy Okpala | Tiền đạo | Đức |
| 8 | Luca Herrmann | Tiền vệ | Đức |
| 9 | Vincent Vermeij | Tiền đạo | Hà Lan |
| 9 | Arne Seemann | Tiền đạo | Đức |
| 10 | Jakob Lemmer | Tiền vệ | Đức |
| 11 | Kaan İnanoğlu | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 14 | Brooklyn Kevin Ezeh | Hậu vệ | Đức |
| 16 | Nils Fröling | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 16 | Quentin Enold | Tiền vệ | Đức |
| 17 | Ahmet Muhamedbegović | Hậu vệ | Áo |
| 18 | Robert Wagner | Tiền vệ | Đức |
| 19 | Alexander Rossipal | Hậu vệ | Đức |
| 20 | Ben Bobzien | Tiền vệ | Đức |
| 21 | Tobias Raschl | Tiền vệ | Đức |
| 22 | Lennart Grill | Thủ môn | Đức |
| 23 | Lars Bünning | Hậu vệ | Đức |
| 24 | Patrice Čović | Tiền vệ | Croatia |
| 27 | Niklas Hauptmann | Tiền vệ | Đức |
| 29 | Lukas Boeder | Hậu vệ | Đức |
| 32 | Jonas Sterner | Hậu vệ | Đức |
| 33 | Christoph Daferner | Tiền đạo | Đức |
| 34 | Till Neininger | Hậu vệ | Đức |
| 37 | Daniel Mesenhöler | Thủ môn | Đức |
| 39 | Thomas Keller | Hậu vệ | Đức |
| 40 | Elias Bethke | Thủ môn | Đức |
| 42 | Friedrich Müller | Hậu vệ | Đức |
| 44 | Simon Straudi | Hậu vệ | Ý |