Servette Chênois W
Thuỵ Sĩ
Thứ hạng hiện tại Bảng National League Women
Servette Chênois W đang xếp thứ 1 trên tổng 10 đội, với 19 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 18
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Servette Chênois W xếp hạng ra sao?
Servette Chênois W đang dẫn đầu giải với 19 điểm sau 8 trận. Đội có 6 thắng, 1 hoà và 1 thua. Tốc độ tích điểm là 2,4 điểm mỗi trận.
Servette Chênois W ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Servette Chênois W đứng thứ 3 với 2,3 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 3. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng đầu.
Servette Chênois W qua những vòng vừa qua
Servette Chênois W khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng St. Gallen W 3-0, thua Køge W 1-5 và thua Lyon W 0-8. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Thành tích sân nhà và sân khách của Servette Chênois W
Servette Chênois W ghi 8 bàn ở sân nhà và 10 bàn ở sân khách. Trên sân khách đội ghi trung bình 2,5 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 2,0 bàn khi chơi ở nhà. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Cuộc đua quanh vị trí của Servette Chênois W
Servette Chênois W đang hơn Grasshopper W 2 điểm.
Hồ sơ đội bóng Servette Chênois W
Servette Chênois W là một đội bóng Thụy Sĩ.
Servette Chênois W gặp ai ở vòng tới?
Luzern W là đối thủ kế tiếp của Servette Chênois W, trận sân nhà bắt đầu lúc 00h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Stade de la Fontenette. Luzern W hiện đứng thứ 6 với 11 điểm. Trong năm trận gần nhất, Luzern W có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Enith Salón | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 2 | L. Tufo | Tiền vệ | |
| 3 | Daïna Bourma | Hậu vệ | Pháp |
| 4 | Laura Felber | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 6 | Paola Hernández | Tiền vệ | |
| 7 | Nataša Andonova | Tiền vệ | Bắc Macedonia |
| 7 | M. Salomon | Tiền đạo | |
| 8 | Asun Martínez | Tiền đạo | |
| 9 | Gloria Marinelli | Tiền đạo | Ý |
| 10 | Ghoutia Karchouni | Tiền vệ | Algeria |
| 11 | M. Sobal | Tiền đạo | |
| 12 | Mickäella Cardia | Tiền vệ | Pháp |
| 13 | Jacintha Weimar | Thủ môn | Hà Lan |
| 14 | L. Balleste | Hậu vệ | |
| 16 | L. Sergeant-huet | Hậu vệ | |
| 17 | G. Nein | Tiền đạo | |
| 19 | P. Serrano | Tiền vệ | |
| 20 | Chiara Wallin | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 21 | L. Strik | Tiền vệ | |
| 21 | S. Bekhaled | Tiền đạo | |
| 22 | Amanda Chaney | Hậu vệ | Pháp |
| 23 | Amina Muratović | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 24 | Joana Marchão | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 25 | Meriame Terchoun | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 28 | Noémie Carage | Hậu vệ | Pháp |
| 30 | Mickaëla Bottega | Thủ môn | Pháp |
| 30 | Manon Le Page | Thủ môn | Pháp |
| 31 | Leyla Laubscher | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 64 | S. Da Eira | Tiền đạo | |
| 64 | S. De Alem | Tiền vệ | |
| 66 | É. Nakkach | Tiền vệ | Morocco |
| 78 | Bénédicte Simon | Hậu vệ | Pháp |