Sarıyer
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng hiện tại Bảng Lig A
Sarıyer đang xếp thứ 8 trên tổng 20 đội, với 15 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Sarıyer
Sarıyer lấy Maltepe Hasan Polat Stadı ở İstanbul làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là SAR. Khán đài Maltepe Hasan Polat Stadı có 4.600 chỗ ngồi.
Vị trí của Sarıyer mùa 18/19
Bảng xếp hạng giải ghi tên Sarıyer ở vị trí thứ 8. Tốc độ tích điểm là 1,7 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 3 hoà và 2 thua.
Sarıyer qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Sarıyer hoà Ümraniyespor 1-1 và thắng Boluspor 2-1. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3. Cán cân của loạt trận này là 8 bàn thắng so với 7 bàn thua.
Thành tích sân nhà và sân khách của Sarıyer
Sarıyer ghi 8 bàn ở sân nhà và 4 bàn ở sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,6 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,0 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Khoảng cách của Sarıyer với nhóm trên và nhóm dưới
Sarıyer đang hơn Bandırmaspor 2 điểm. Đội đầu bảng Kayserispor đang hơn 7 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Sarıyer
Lưới đối phương rung lên 12 lần trước Sarıyer mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 11. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 8.
Sarıyer đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Sarıyer sẽ tiếp Bodrum FK vào lúc 21h00 ngày 13/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Bodrum FK có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 15 với 8 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Berke Sanliturk | Tiền đạo | |
| - | Ismail Korkut | Tiền vệ | |
| 1 | Furkan Akyüz | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 3 | Joseph Attamah | Hậu vệ | Ghana |
| 4 | Erdi Dikmen | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 5 | Eşref Korkmazoğlu | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 7 | B. Alici | Tiền vệ | |
| 8 | Marcos Silva | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 9 | Batuhan Kör | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 10 | Efecan Karaca | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 11 | Eren Karadağ | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 13 | Ibrahim Šehić | Thủ môn | Bosnia và Herzegovina |
| 14 | Tunahan Ergül | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 17 | Doğan Davas | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 19 | Y. Sen | Tiền vệ | |
| 23 | Üzeyir Ergün | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 24 | K. Arslan | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 27 | Mahmut Yücel | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 28 | Hasan Yeşilyurt | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 35 | Berat Kayali Hasan | Hậu vệ | |
| 41 | Furkan Gedik | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 53 | André Biyogo Poko | Tiền vệ | Gabon |
| 61 | E. Ozkan | Tiền vệ | |
| 77 | Cebrail Karayel | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 88 | Caner Osmanpaşa | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 90 | Emeka Eze | Tiền đạo | Nigeria |
| 91 | Ahmet Göcen | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 93 | Mamadou Thiam | Tiền đạo | Senegal |
| 99 | Elysee Dalo Stann | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |