São Bernardo
Brazil
Thứ hạng Hạng Hai Brazil
São Bernardo đang xếp thứ 12 trên tổng 20 đội tại Hạng Hai Brazil, với 46 điểm sau 33 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 10
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 46
- Bàn thua
- 36
- Hiệu số
- +10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng São Bernardo
São Bernardo là đội bóng Brazil, mùa 2026 thi đấu tại Hạng Hai Brazil. Khán đài Estádio Primeiro de Maio có 15.759 chỗ ngồi.
Thành tích mùa 2026 của São Bernardo
São Bernardo đang đứng thứ 12 trong số 20 đội tại Hạng Hai Brazil. Bảng xếp hạng ghi nhận 12 thắng, 10 hoà và 11 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của São Bernardo
Ba trận gần nhất của São Bernardo: hoà Juventude 2-2, thua Sport Recife 1-2 và thắng CRB 3-1. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 9 bàn ghi và 5 bàn thủng lưới.
Sức mạnh ghi bàn của São Bernardo
Lưới đối phương rung lên 46 lần trước São Bernardo mùa 2026. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 9. Hiệu suất dứt điểm đang vượt kỳ vọng chừng 0,3 bàn mỗi trận.
São Bernardo mạnh hơn ở sân nào?
São Bernardo nhận 18 bàn ở sân nhà và 18 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 27 bàn và nhận 18 bàn.
São Bernardo hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
São Bernardo kém Cuiabá ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Athletic Club bám sát với khoảng cách 4 điểm. Cách biệt với Vila Nova FC là 15 điểm.
Người ghi bàn nhiều nhất São Bernardo mùa 2026
Pedrinho là người ghi nhiều bàn nhất cho São Bernardo mùa 2026 với 6 bàn. Anh có 21 lần ra sân mùa 2026.
Trận kế tiếp của São Bernardo
Theo giờ Việt Nam, São Bernardo tiếp Criciúma trên sân Estádio Primeiro de Maio lúc 02h00 ngày 19/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Criciúma có 2 thắng, 3 thua. Criciúma hiện đứng thứ 6 với 53 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Arthur Bassi | Thủ môn | Brazil |
| 1 | Alex Alves | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Rodrigo Ferreira | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Helder Maciel | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Matheus Salustiano | Hậu vệ | Brazil |
| 6 | Pará | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Lucas Rian | Tiền đạo | Brazil |
| 8 | Foguinho | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Felipe Garcia | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Fabrício Daniel | Tiền đạo | Brazil |
| 11 | Pedro Vitor | Tiền đạo | Brazil |
| 12 | Júnior Oliveira | Thủ môn | Brazil |
| 13 | Matheus Goiás | Tiền đạo | Brazil |
| 14 | Lucas Lima | Tiền vệ | Brazil |
| 16 | Jota | Hậu vệ | Brazil |
| 17 | Romisson | Tiền vệ | Brazil |
| 20 | Felipe Rodrigues | Tiền vệ | Brazil |
| 21 | Hugo | Hậu vệ | Brazil |
| 22 | Leo Lang | Thủ môn | Brazil |
| 25 | Wellington Manzoli | Hậu vệ | Brazil |
| 26 | Dudu Miraíma | Tiền vệ | Brazil |
| 27 | Echaporã | Tiền vệ | Brazil |
| 29 | Pedrinho | Tiền đạo | Brazil |
| 30 | Breno Melo | Tiền vệ | Brazil |
| 31 | Lucas Fernandes | Tiền vệ | Brazil |
| 32 | Rodrigo Andrade | Tiền vệ | Brazil |
| 33 | Mário Sergio | Hậu vệ | Brazil |
| 35 | Jemerson | Hậu vệ | Brazil |
| 36 | Galdino | Tiền vệ | Brazil |
| 36 | Joao Vitor Rodrigues Galdino | Tiền vệ | Brazil |
| 37 | Daniel Davi Simão Roque | Tiền vệ | Brazil |
| 39 | Hwascar Fagundes Filho | Tiền đạo | Brazil |
| 42 | Hyoran | Tiền vệ | Brazil |
| 44 | Caio Garcez | Hậu vệ | Brazil |
| 70 | Lucas Reis | Tiền đạo | Brazil |
| 77 | Marcão Silva | Tiền vệ | Brazil |
| 89 | Daniel Amorim | Tiền đạo | Brazil |
| 90 | Luizão | Hậu vệ | Brazil |
| 97 | Augusto | Hậu vệ | Brazil |
| 98 | Léo Jabá | Tiền đạo | Brazil |