Sagrada Esperança
Angola
Thứ hạng VĐQG Angola
Sagrada Esperança đang xếp thứ 9 trên tổng 16 đội tại VĐQG Angola, với 7 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Sagrada Esperança mùa 26/27
Sagrada Esperança xếp thứ 9 trong số 16 đội tại VĐQG Angola. Tốc độ tích điểm là 1,4 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 1 hoà và 2 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Sagrada Esperança
Trên bảng xếp hạng, Sagrada Esperança nằm giữa 1º de Maio de Benguela và CD Lunda Sul. Vị trí hiện tại thuộc nhóm xuống hạng. Cách biệt với Wiliete SC là 9 điểm.
Mạch trận hiện thời của Sagrada Esperança
Hai vòng vừa rồi, Sagrada Esperança hoà Interclube Luanda 1-1 và thắng Kabuscorp SCP 1-0. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 5 lần ra sân gần nhất là 2.
Sức mạnh ghi bàn của Sagrada Esperança
Số bàn thua của Sagrada Esperança dừng ở 7 sau 5 trận. Đội đang có hiệu số −1. Số bàn ghi được xếp thứ 5 trong nhóm.
Giới thiệu Sagrada Esperança
Sagrada Esperança góp mặt tại VĐQG Angola mùa 26/27. Đội bóng này đến từ Angola.
Sagrada Esperança đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Sagrada Esperança sẽ tiếp Recreativo da Caala vào lúc 21h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Recreativo da Caala có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất. Recreativo da Caala hiện đứng thứ 12 với 5 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Kisito Wilfried Yesooh | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| - | Mafuta | Tiền vệ | Angola |
| - | Lito Kapunge | Hậu vệ | Angola |
| - | Marco Blanco | Tiền đạo | Colombia |
| - | Francisco Marta Agostinho da Rosa | Tiền vệ | Angola |
| 1 | Landu Langanga | Thủ môn | Angola |
| 2 | Alexandre Abel | Hậu vệ | Angola |
| 5 | Dieu David | Hậu vệ | Angola |
| 6 | Messias Neves | Tiền vệ | Angola |
| 7 | Dabanda | Tiền đạo | Angola |
| 8 | Celso | Tiền vệ | Angola |
| 8 | Gogoró | Hậu vệ | Angola |
| 10 | Francis | Tiền vệ | Angola |
| 11 | Lepua | Tiền đạo | Angola |
| 12 | Emanuel Nsesani | Thủ môn | Angola |
| 13 | Leonardo Mutunda | Thủ môn | Angola |
| 19 | Anibal | Tiền vệ | Angola |
| 20 | Luís Tati | Hậu vệ | Angola |
| 23 | Victoriano Lucoquessa | Hậu vệ | Angola |
| 24 | Melono Dala | Tiền đạo | Angola |
| 33 | Cláudio Barbosa | Tiền vệ | Angola |