SV Ried
Áo
Thứ hạng VĐQG Áo
SV Ried đang xếp thứ 5 trên tổng 12 đội tại VĐQG Áo, với 11 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
SV Ried thi đấu thế nào gần đây?
SV Ried khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng WSG Tirol 2-1, hoà SKU Amstetten 3-3 và thắng Wolfsberger AC 4-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 17 bàn ghi được và 10 bàn phải nhận. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 5.
SV Ried xếp hạng ra sao?
SV Ried vào guồng tại VĐQG Áo với 11 điểm sau 8 trận. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm. Cụ thể là 3 thắng, 2 hoà và 3 thua.
SV Ried tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận SV Ried ghi 1,6 bàn và nhận 1,6 bàn. Số bàn ghi được xếp thứ 5 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 6 về độ an toàn trong nhóm.
Cuộc đua quanh vị trí của SV Ried
SV Ried và TSV Hartberg đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm tranh vô địch. Phía trên là SK Sturm Graz, cách 3 điểm.
Giới thiệu SV Ried
Josko Arena, sân nhà của SV Ried, chứa được 7.300 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 2003. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Ried. Đây là một đại diện của bóng đá Áo.
Thành tích sân nhà và sân khách của SV Ried
SV Ried ghi 7 bàn ở sân nhà và 6 bàn ở sân khách.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của SV Ried
Chân sút chủ lực của SV Ried là Stefan Schwab, tác giả của 3 bàn. Cầu thủ này còn có 1 kiến tạo. Anh có 8 lần ra sân mùa 26/27.
SV Ried gặp ai ở vòng tới?
Ngày 18/10/2026, SV Ried tiếp FK Austria Wien trên sân Josko Arena, bóng lăn lúc 00h30 giờ Việt Nam. FK Austria Wien có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. FK Austria Wien hiện đứng thứ 10 với 7 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Hidajet Hankić | Thủ môn | Bosnia và Herzegovina |
| 1 | Andreas Leitner | Thủ môn | Áo |
| 4 | Lukas Malicsek | Tiền vệ | Áo |
| 5 | Dejan Radonjic | Hậu vệ | Áo |
| 6 | Yusuf Maart | Tiền vệ | Nam Phi |
| 7 | Oliver Sorg | Hậu vệ | Áo |
| 8 | Martin Rasner | Tiền vệ | Áo |
| 9 | Niama Pape Sissoko | Tiền đạo | Mali |
| 10 | Jussef Nasrawe | Tiền vệ | Iraq |
| 11 | Jaedin Rhodes | Tiền vệ | Nam Phi |
| 12 | Ante Bajić | Tiền vệ | Áo |
| 15 | Joris Boguo | Tiền đạo | Áo |
| 17 | Philipp Pomer | Tiền vệ | Áo |
| 18 | Fabian Rossdorfer | Tiền vệ | Áo |
| 19 | Tobias Lund Jensen | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 21 | Tino Kusanović | Tiền đạo | Croatia |
| 22 | Stefan Schwab | Tiền vệ | Áo |
| 24 | Sefiwu Abubakar | Tiền đạo | Áo |
| 28 | Samuel Johansen Chukwudi | Hậu vệ | Quần đảo Faroe |
| 29 | Luka Capan | Hậu vệ | Croatia |
| 30 | Oliver Steurer | Hậu vệ | Đức |
| 33 | Alessandro Goiginger | Hậu vệ | Áo |
| 34 | Dominik Stöger | Thủ môn | Áo |
| 38 | Nermin Mesic | Tiền vệ | Đức |
| 40 | Leonit Zeqiri | Tiền vệ | Áo |
| 42 | Fabian Lechner | Tiền vệ | Áo |
| 47 | Evan Eghosa | Tiền đạo | Áo |
| 48 | Raphael Pesu | Tiền đạo | Áo |
| 72 | Conrad Scholl | Tiền vệ | Đức |
| 77 | Felix Wimmer | Thủ môn | Áo |
| 92 | Isaac Thelin | Tiền đạo | Thuỵ Điển |