Đội tuyển Panama
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng hiện tại Bảng A
Panama đang xếp thứ 1 trên tổng 4 đội, với 12 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +5
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 2026 của Panama
Chuỗi không thắng 7 trận đang đè nặng lên Panama. Thành tích mùa 2026 là 2 thắng, 6 hoà và 2 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,2 điểm một trận.
Vị trí Panama so với phần còn lại của bảng
Panama bằng điểm Sri Lanka và chỉ thua ở chỉ số phụ. Bỉ bám sát với khoảng cách 2 điểm. Cách biệt với Mexico là 10 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Panama
Panama ghi 6 bàn ở sân nhà và 8 bàn ở sân khách.
Hàng công và hàng thủ Panama
Số bàn thua của Panama dừng ở 16 sau 10 trận. Hiệu số bàn thắng bại là −2. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 82.
Giới thiệu Panama
Panama góp mặt tại Giao hữu quốc tế mùa 2026.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 1 | Luis Mejía | Thủ môn |
| 2 | César Blackman | Tiền vệ |
| 3 | José Córdoba | Hậu vệ |
| 4 | Fidel Escobar | Hậu vệ |
| 5 | Edgardo Fariña | Hậu vệ |
| 6 | Cristian Jesús Martínez | Tiền vệ |
| 7 | José Rodríguez | Tiền vệ |
| 8 | Adalberto Carrasquilla | Tiền vệ |
| 9 | Tomás Rodríguez | Tiền đạo |
| 10 | Ismael Díaz | Tiền đạo |
| 11 | Y. Bárcenas | Tiền vệ |
| 11 | Azarías Londoño | Tiền vệ |
| 12 | César Samudio | Thủ môn |
| 13 | Jiovany Ramos | Hậu vệ |
| 14 | Carlos Harvey | Tiền vệ |
| 15 | Éric Davis | Hậu vệ |
| 15 | Jorge Gutiérrez | Hậu vệ |
| 16 | Andrés Andrade | Hậu vệ |
| 17 | José Fajardo | Tiền đạo |
| 18 | Cecilio Waterman | Tiền đạo |
| 19 | Alberto Quintero | Tiền vệ |
| 20 | Aníbal Godoy | Tiền vệ |
| 21 | César Yanis | Tiền vệ |
| 22 | Orlando Mosquera | Thủ môn |
| 23 | A. Murillo | Tiền vệ |
| 25 | Roderick Miller | Hậu vệ |