Đội tuyển Martinique
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng CONCACAF Nations League Bảng B
Martinique đang xếp thứ 5 trên tổng 6 đội tại CONCACAF Nations League, với 4 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Giới thiệu Martinique
Martinique góp mặt tại CONCACAF Nations League mùa 26/27.
Martinique xếp hạng ra sao?
Sau 4 vòng tại CONCACAF Nations League, Martinique có 4 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận. Cụ thể là 1 thắng, 1 hoà và 2 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Martinique
Khoảng cách từ Martinique tới Guatemala ở ngôi đầu là 3 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm xuống hạng.
Sức mạnh ghi bàn của Martinique
Martinique ghi 5 bàn và để thủng lưới 7 bàn mùa 26/27. Hàng thủ thủng lưới nhiều hơn kỳ vọng khoảng 0,4 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −2.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| - | Andrew Genteuil | Hậu vệ |
| - | Florian Goma | Hậu vệ |
| 3 | Lucas Ardennes | Hậu vệ |
| 4 | Damien Dussaut | Hậu vệ |
| 5 | Boris Moltenis | Hậu vệ |
| 5 | Marvin Mickaël Bellance | Hậu vệ |
| 6 | Tarik Jaleel Cavelan | Tiền vệ |
| 10 | Brighton Labeau | Tiền đạo |
| 11 | Enrick Reuperne | Tiền đạo |
| 12 | Johnny Daniel Marajo | Tiền đạo |
| 13 | Alvyn Lamasine | Tiền đạo |
| 13 | Heinrich Méribault | Hậu vệ |
| 14 | Cyril Mandouki | Tiền vệ |
| 15 | Patrick Burner | Hậu vệ |
| 16 | Yannis Clémentia | Thủ môn |
| 16 | A. Boulois | Thủ môn |
| 17 | Norman Grelet | Tiền vệ |
| 18 | Jonathan Riviérez | Hậu vệ |
| 19 | R. Varane | Tiền đạo |
| 22 | Florent Poulolo | Hậu vệ |
| 77 | Jérémie Porsan-Clemente | Tiền đạo |